Đọc 6 từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Trao đổi, gắn mỗi bông hoa từ vào đúng ô trong bảng nhóm
2. Thi kể chuyện trước lớp
3. Thi Ai xếp từ nhanh?
a. Đọc 6 từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng:
- Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào: người cùng nòi giống.
- Đồng đội: người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm: cùng một lòng.
- Đồng hương: người cùng quê.
b. Trao đổi, gắn mỗi bông hoa từ vào đúng ô trong bảng nhóm

Bài làm:

Xem thêm bài viết khác
- Anh thanh niên làm gì trên chuyến xe buýt? Bà cụ ngồi bên cạnh hỏi anh điều gì? Anh trả lời thế nào?
- Đọc các câu sau rồi viết vào bảng nhóm: Các từ ngữ chỉ hoạt động chơi bóng của các bạn nhỏ:
- Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
- Kể cho bạn nghe những việc em làm hằng ngày?
- Đọc hai bài báo dưới đây, tìm ý chính trong các câu trả lời của Đô-rê-mon:
- Viết vào vở tên các đồ dùng, các hoạt động ở nhà em bắt đầu bằng chữ s hoặc x:
- Thảo luận để trả lời câu hỏi: Vì sao cóc lên kiện trời?
- Chọn vần oc hay vần ooc điền vào chỗ trống?
- Câu chuyện nói với em điều gì?
- Quan sát tranh, chọn từ chứa tiếng (trong ngoặc đơn) điền vào chỗ trông rồi giải câu đố.
- Trong mỗi đoạn trích sau, những hoạt động nào được so sánh với nhau?
- Nghe - viết đoạn văn trong bài Hội vật (Từ tiếng trống dồn đến ngang bụng vậy)