Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
B. Hoạt động thực hành
2. Điền vào chỗ trống:
Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
a. (triều, chiều): buổi ......; thuỷ ..........; ....... đình; ........ chuộng; ngược ......... ; .......... cao
b. (hếch, hết): ....... giờ; mũi ...... ; hỏng ........ (lệch, lệt): ....... bệt; chênh .......
Bài làm:
a. Buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều chuộng, ngược chiều, chiều cao.
b. Hết giờ; mũi hếch, hỏng hết, lệt bết, chênh lệch.
Xem thêm bài viết khác
- Chọn it hay uyt cho mỗi chỗ trống? Viết vào vở từ ngữ đã điền hoàn chỉnh.
- Hỏi cha mẹ và người thân về một hiện tượng thiên nhiên có ở nơi em ở và ích lợi, tác hại của hiện tượng đó đối với cuộc sống của con người
- Sắp xếp các tranh cho đúng trình tự câu chuyện Nắng phương Nam
- Chọn hai từ ngữ mới được hoàn chỉnh ở hoạt động 2, đặt câu với mỗi từ ngữ đó.
- Nói về một cảnh đẹp (hoặc di tích lịch sử) ở quê em?
- Vẽ bàn tay của em. Nói một hoặc hai câu có ý so sánh bàn tay của em
- Giải bài 35C: Ôn tập 3
- Ghép nhanh các tiếng với mỗi tiếng đã cho rồi viết vào bảng nhóm.
- Tìm những chi tiết miêu tả cảnh nhộn nhịp của sới vật? Cách đánh của ông Cản Ngũ và Quắm Đen có gì khác nhau?
- Những người trong các bức tranh, ảnh là ai? Họ đang làm gì?
- Thảo luận để tìm các từ: chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có nghĩa như sau:
- Giải bài 32C:Những chuyện lí thú trên hành tinh của chúng ta