Ghép các tiếng đã cho ở dưới để tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”. Ai ghép được nhiều từ hơn sẽ thắng cuộc
4. Thi ghép tiếng tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”.
- Ghép các tiếng đã cho ở dưới để tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”. Ai ghép được nhiều từ hơn sẽ thắng cuộc.
- Viết các từ ghép được vào vở.

Bài làm:
Từ cùng nghĩa với từ "ước mơ" là: mong muốn, mong ước, ao ước, mộng ước, mộng tưởng, mộng mơ, ước muốn, ước mong, ước vọng, ước ao, ước nguyện, ước mơ, nguyện ước, mơ ước, cầu mong..
Xem thêm bài viết khác
- Kể những điều em biết về các nhân vật có chí qua các bài tập đọc từ bài 11A đến bài 13C.
- Viết vào vở họ và tên, địa chỉ một người bạn thân của em theo mẫu:
- Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
- Mỗi bạn đưa ra một tình huống có thể dùng câu hỏi để:
- Nối từng ô ở cột A với ô nêu nội dung thích hợp ở cột B
- Tìm những câu văn miêu tả trong bài Chú đất Nung.
- Xếp các sự việc trong truyện Cây khế sau đây thành cốt truyện và viết vào vở:
- Thi đặt câu với từ tìm được ở hoạt động 4
- Giải bài 17A: Rất nhiều mặt trăng
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 72)
- Đặt tên khác cho bài đọc
- Dựa vào câu chuyện Bàn chân kì diệu, em và một bạn (đóng vai người thân) để trao đổi về tính cách đáng khâm phục của anh Nguyễn Ngọc Ký.