Chơi trò chơi: Tìm 10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người"
2. Chơi trò chơi: Tìm 10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người"
Bài làm:
10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người" là:
- Nhân dân
- Nhân đạo
- Nhân nghĩa
- Nhân ái
- Công nhân
- Nhân từ
- Nhân tâm
- Nhân hậu
- Nhân đức
- Nhân tài
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 8C: Kể chuyện theo trình tự thời gian, không gian
- Em nhận xét xem mỗi tên riêng đó có mấy tiếng, chúng được viết hoa như thế nào.
- Nghe thầy cô đọc, viết bài thơ vào vở: Đôi que đan
- Tìm lời dẫn gián tiếp trong đoạn văn sau:
- Đọc các mở bài sau và trả lời câu hỏi: Mỗi đoạn mở bài dưới đây được viết theo cách nào?
- Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
- Dựa vào tranh dưới đây, kể lại câu chuyện Một phát minh nho nhỏ
- Em hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ dưới đây như thế nào?
- Đọc lại truyện Ông Trạng thả diều và tìm đoạn kết bài của truyện? Thêm vào cuối truyện một lời đánh giá, nhận xét làm đoạn kết bài? So sánh cách kết bài của truyện Ông Trạng thả diều và cách kết bài em viết.
- Thực hiện yêu cầu trong phiếu học tập: Chọn từ ngữ chỉ màu sắc ở cột A phù hợp với từ ngữ giải thích mức độ của màu sắc ở cột B...
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A:
- Viết đoạn kết bài của truyện Một người chính trực hoặc truyện Nỗi dằn vặt của An-drây-ca theo cách kết bài mở rộng.