Giải bài 12 sinh 7: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
Ngoài sán lá gan, sán lông, còn khoảng 4 nghìn giun dẹp khác, chủ yếu kí sinh. Vậy dựa vào các đặc điểm nào để nhận biết các loài thuộc ngành Giun dẹp?
A. Lý thuyết
I. Một số giun dẹp khác
- Sán lá máu
- Cơ thể phân tính
- Luôn bắt cặp và kí sinh trong máu
- Ấu trùng chui qua da và tiếp xúc với nước ô nhiễm
- Sán bã trầu
- Kí sinh ở ruột lợn, vật chủ trung gian là ốc
- Sán dây
- Kí sinh ở ruột non của người và cơ bắp trâu, bò
- Mỗi đốt đều có cơ quan sinh dục lưỡng tính
II. Đặc điểm chung
- Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên, phân biệt đầu - đuôi, lưng - bụng
- Ruột phân nhiều nhánh, chưa có ruột sau và hậu môn
- Một số giun dẹp lớn có thêm: giác bám, cơ quan sinh sản phát triển, ấu trùng phát triển qua nhiều vật chủ
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trưng do thích nghi với kí sinh trong ruột người?
Câu 2: Sán lá gan, sán dây, sán lá máu xâm nhập vào cơ thể vật chu qua các con đường nào?
Câu 3: Nêu dặc điếm chung của ngành Giun dẹp. Tại sao lấy đặc điểm “dẹp" đặt tên cho ngành?
=> Trắc nghiệm sinh học 7 bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
Xem thêm bài viết khác
- Nêu một số tập tính ở mực
- Giải sinh 7 bài 3: Thực hành Quan sát một số động vật nguyên sinh
- Nêu môi trường sống của từng đại diện của ba bộ bò sát thường gặp
- Hãy lấy ví dụ về sự thích nghi của lưỡng cư đối với môi trường nước là không giống nhau ở những loài khác nhau
- Nêu đặc điểm chung của Bò sát
- Để đề phòng chất độc khi tiếp xúc với một số động vật ngành Ruột khoang phải có phương tiện gì?
- Giải bài 35 sinh 7: Ếch đồng
- Hãy nêu đặc điểm đặc trưng của thú móng Guốc. Phân biệt thú Guốc chẵn và thú Guốc lẻ.
- Hãy trình bày vòng đời của sán lá gan?
- Nêu lợi ích của sự hoàn chỉnh cơ quan di chuyển trong quá trình phát triển của giới Động vật. Cho ví dụ
- So sánh những điểm sai khác về cấu tạo trong của chim bồ câu với thằn lằn theo bảng sau. Nêu ý nghĩa của sai khác đó
- Trình bày rõ những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn