Giải câu 1 trang 121 toán tiếng anh 3
Câu 1: Trang 121 - Toán tiếng anh 3
Read numbers written in the form of Roman numerals:
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I, III, V, VII, IX, XI, XXI
II, IV, VI, VIII, X, XII, XX
Bài làm:
I: một - one, III: ba - three, V: năm - five , VII: bảy - seven, IX: chín-nine, XI: mười một - eleven, XXI: hai mươi mốt - twenty - one
II: hai - two, IV: bốn - four , VI: sáu - six, VIII: tám - eight , X: mười - ten, XII: mười hai - twelve, XX: hai mươi- twenty
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 1 trang 123 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 109 toán tiếng anh 3
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 3
- Giải câu 2 trang 43 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 57 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số |Reading, writing and comparing 3 - Digit numbers
- Toán tiếng anh 3 bài: Làm quen với chữ số la mã | Introduction to roman numberals
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập trang 81 | Practice page 81
- Toán tiếng anh 3 bài: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số| Dividing a 5-digit number by a single digit number
- Toán tiếng anh 3 bài: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( tiếp theo) | Dividing a 3-digit number by a single digit number ( cont)
- Giải câu 3 trang 86 toán tiếng anh 3
- Giải câu 4 trang 71 toán tiếng anh 3