ìm các từ láy rồi viết vào vở:
D. Hoạt động vận dụng.
1. Tìm các từ láy rồi viết vào vở:
a. Tiếng cưới, ví dụ: khanh khách..
b. Tả tiếng nói: ví dụ: ồm ồm
c. Tả dáng điệu: ví dụ: lọm khỏm
Bài làm:
- Tiếng cười: sằng sặc, hô hố, ha hả, ra rả,...

- Tiếng nói: lí nhí, nhi nhí, khàn khàn, lè nhè, thỏ thẻ, làu bàu,...

- Dáng điệu: lừ đừ, lả lướt, đỏng đảnh, nghênh ngang, ngông nghênh,...

Xem thêm bài viết khác
- Ai là nhân vật thông minh được kể trong câu chuyện?
- Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng: Thế nào là nghĩa của từ?
- Trong đời sống hằng ngày, ta thường gặp những yêu cầu/ câu hỏI có dạng như sau:
- Tìm 10-15 động từ, cụm động từ thường gặp trong giao tiếp.
- Dưới đây là một số hiện tượng chuyển nghĩa của từ Tiếng Việt. Hãy tìm thêm cho mõi hiện tượng chuyển nghĩa đó 3 ví dụ minh họa:
- Hãy vết bài văn ngắn (khoảng một trang) bày tỏ suy nghĩ của em về vấn đề: “Những điều chúng em muốn ở thầy cô”.
- Soạn văn 6 VNEN bài 10: Ếch ngồi đáy giếng
- Thường đứng trước danh từ chỉ người, danh từ chỉ đồ vật
- Từ những câu chuyện trên, em hãy cho biết: Những người thông minh là những người như thế nào? Làm thế nào để trở thành người thông minh
- Trong các trường hợp sau đây, từ "bụng" có nghĩa gì?
- Những từ ngữ được bổ sung ý nghĩa ấy thuộc từ loại nào?
- Kể lại một đoạn trong "Sơn Tinh Thủy Tinh" từ chỗ:" Thủy Tinh đến sau không lấy được vợ" đến chỗ" đành rút quân về"
