Khi di chuyển vật trên mặt phẳng nghiêng với các độ nghiêng khác nhau thì độ lớn lực cần sử dụng so với trọng lượng vật như thế nào? So sánh độ lớn của các lực cần sử dụng ứng với các mặt phẳng nghiêng có các độ nghiêng khác nhau.
- Khi di chuyển vật trên mặt phẳng nghiêng với các độ nghiêng khác nhau thì độ lớn lực cần sử dụng so với trọng lượng vật như thế nào? So sánh độ lớn của các lực cần sử dụng ứng với các mặt phẳng nghiêng có các độ nghiêng khác nhau.
Hãy điền các cụm từ: " dịch chuyển vật theo phương nghiêng" "lực kéo hoặc đẩy", "càng nhỏ", "hướng", "càng giảm", "luôn nhỏ hơn" vào chỗ trống ở đoạn văn sau cho thích hợp.
- Mặt phẳng nghiêng được sử dụng để................nhằm thay đổi ...............và giảm....................làm cho công việc dễ dàng và nhẹ nhàng hơn.
- Đẩy hay keo vật trên mặt phẳng nghiêng với độ nghiêng khác nhau thì lực cần đẩy hay kéo vật.............trọng lượng của vật.
- Đẩy hay kéo vật trên mặt phẳng nghiêng với độ nghiêng ..................thì lực cần đẩy hay kéo vật...............
Bài làm:
- Khi di chuyển vật trên mặt phẳng nghiêng với các độ nghiêng khác nhau thì độ lớn lực cần sử dụng luôn nhỏ hơn so với trọng lượng vật.
- Độ nghiêng của mặt phẳng càng lớn thì độ lớn của lực cần sử dụng càng nhỏ.
- Điền từ vào ô trống:
(1) dịch chuyển vật theo phương nghiêng
(2) hướng
(3) lực kéo hoặc đẩy
(4) luôn nhỏ hơn
(5) càng giảm
(6) càng nhỏ
Xem thêm bài viết khác
- 8. Vẽ và hoàn thành sơ đồ khái quát về quá trình quang hợp ở cây xanh vào vở
- Khoa học tự nhiên 6 Bài 6: Nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất
- b, Giải thích kết quả thí nghiệm
- Độ lớn của vận tốc (còn gọi là tốc độ) biểu thị mức độ nhanh, chậm của chuyển động?
- Một vật có khối lượng 50g, treo vào một sợi dây mềm (hình 29.2)
- Khoa học tự nhiên 6 bài 26: Nhiệt độ với đời sống sinh vật (Bài đọc thêm)
- Con cá bơi trong nước, máy bay bay trên trời có chịu tác dụng của lực ma sát không? Nếu có thì đó là loại lực ma sát nào?
- Quan sát hình 31.3a, b để trả lời các câu hỏi sau
- Hãy dùng khái niệm quán tính để giải thích các hiện tượng sau:
- c, Chức năng của thân
- 4. Các biến dạng của rễ, thân, lá cây
- Quan sát hình 19.5 và gọi tên các đại diện Chân khớp (nhện, châu chấu, cua biển, ruồi, ong, tôm sông)...