Speak Unit 3: A trip to the countryside
Phần speak giúp bạn học rèn luyện kĩ năng giao tiếp liên quan đến chủ đề của Unit 3. A Trip to the Countryside (Một chuyến đi về nông thôn) đồng thời vận dụng từ vựng mới đã học trước đó. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.
SPEAK – UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
a) Work with a partner. Read the questions. Then play the role of A and B, ask and answer about your partner's home village using the information in the boxes. (Thực hành với một bạn cùng học. Đọc các câu hỏi. Sau đó đóng vai A và B để hỏi và trả lời về ngôi làng của bạn sử dụng thông tin trong khung.)
- Where is your home village? (Làng quê của bạn ở đâu?)
- How far is it from the city?(Nó cách thành phố bao xa?)
- How can you get there? (Bạn đến đó bằng cách nào?)
- How long does it take to get there? (Đi đến đó mất bao lâu?)
- What do people do for a living in your village? (Ở làng quê bạn, mọi người làm gì để sinh sống?)
- Does your village have a river? (Làng quê của bạn có sông không?)
A | B |
to the south of the city. (về phía nam thành phố) 30 kilometers from the city (30 km từ thành phố) by bus (bằng xe buýt) 1 hour. plant rice and vegetables. (Trồng gạo và rau) a river flowing across the village. (một con sông chảy dọ ngôi làng) | to the west of the city. (về phía tây thành phố) 15 kilometers from the city, (15 km từ thành phố) by motorbike. (Bằng xe máy) 50 minutes. plant rice and raise cattle. (trồng gạo và chăn nuôi gia súc) no rivers, but there is a big lake. (không có sông, nhưng có một cái hồ lớn) |
Giải:
1. Conversation 1
- A: Where is your home village?
- B: It's to the west of the city. And where is your home village?
- A: It's to the south of the city. How far is your home village from here?
- B: 15 kilometers away. And your village?
- A: It's 30 kilometers far from here. How do you travel there?
- B: I usually go by motorbike. What about you?
- A: I go by bus. An hour. How long does it take you?
- B: 50 minutes. What do the people in your village do for a living.
- A: They plant rice and vegetable. And what about the people in your village?
- B: They plant rice and raise cattle.
- A: Is there a river in your village?
- B: No, but there is a big lake. And your village? Does it have a river?
- A: Yes. There's a river flowing across my village.
Dịch:
- A: Làng quê bạn ở đâu?
- B: Về phía tây thành phố. Làng của bạn ở đâu?
- A: Phía Nam của thành phố. Từ đây đến quê bạn hết bao xa?
- B: cách đây 15 km. Còn làng của bạn?
- A: Cách đây 30 km. Làm thế nào để bạn đi đến đó?
- B: Tôi thường đi xe máy. Thế còn bạn?
- A: Tôi đi bằng xe buýt. Mất một giờ. Nó làm bạn tốn bao nhiêu thời gian?
- B: 50 phút. Những người trong làng của bạn làm gì để kiếm sống.
- A: Họ trồng lúa và rau. Còn những người trong làng của bạn thì sao?
- B: Họ trồng lúa và nuôi gia súc.
- A: Làng bạn có sông không?
- B: Không, nhưng có một cái hồ lớn. Và làng của bạn? Liệu nó có một con sông?
- A: Đúng vậy. Có một dòng sông chảy qua làng tôi.
2. Conversation 2
- B: Where is your home village?
- A: It's to the west of the city.
- B: How far is it from the city?
- A: It's 15 kilometers from the city.
- B: How can you get there?
- A: I get there by motorbike.
- B: How long does it take to get there?
- A: It takes 1 hour to get there.
- B: What do people do for a living in your village?
- A: People plant rice and raise cattle for a living in my village.
- B: Does your village have a river?
- A: No, it doesn't.There is no river, but there is a big lake.
b) Now ask and answer about voitr real home village. If you do not have a home village, make up information similar to those in box A or B. (Bây giờ hỏi và trả lời về ngôi làng của bạn. Nếu bạn không có, bạn hãy tự tạo những thông tin tương tự như những thông tin ở khung A và B.)
Giải:
- A: Where is your home village?
- B: It's to the west of the city. And where is your home village?
- A: It's to the east of the city. How far is your home village from here?
- B: 30 kilometers away. And your village?
- A: It's 120 kilometers far from here. How do you travel there?
- B: I usually go by motorbike. What about you?
- A: I go by car. Two hour. How long does it take you?
- B: 50 minutes. What do the people in your village do for a living.
- A: They plant rice and vegetable. And what about the people in your village?
- B: They plant rice and raise cattle.
- A: Is there a river in your village?
- B: No, but there is a big lake. And your village? Does it have a river?
- A: Yes. There's a river flowing across my village.
Xem thêm bài viết khác
- Soạn bài cảnh ngày xuân – Kiều ở lầu Ngưng Bích: Mục E hoạt động tìm tòi mở rộng
- Từ kiến thức ở mục 1 và hiểu biết của bản thân, em hãy lựa chọn kĩ thuật nhân giống phù hợp với các loại cây trồng thảm hoa sau đây:
- Giải phẩn E trang 63 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2
- Tìm và ghi lại một số bài thơ hay viết về thế hệ trẻ trong cuộc kháng chiến cứu nước
- Hãy tìm hiểu xem ngoài những mặt trái đã nêu trên đây, Internet còn có thể gây ra những ảnh hưởng xấu nào mà học sinh cần phải đề phòng?
- Quan niệm của em về cuộc sống hạnh phúc? Trình bày điều đó trong đoạn văn ngắn (khoảng 100 chữ)
- Bài 16: Quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội của công dân
- Hệ thống lý thuyết và câu hỏi ôn thi môn địa lí 9 kì 2 năm học 2018 mới nhất
- Sông Hồng có ý nghĩa như thế nào đối với phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư của vùng Đồng bằng sông Hồng. Hệ thống đê điều có những mặt tiêu cực nào?
- ) Hãy viết lại các câu sau đây bằng cách chuyển phần được in đậm thành khởi ngữ (có thể thêm trợ từ thì):
- Listen and read Unit 7: Saving Energy
- Tám câu thơ tiếp theo trực tiếp nói lên nỗi nhớ thương của Kiều. Trong cảnh ngộ của mình nàng nhớ tới những ai? Nàng nhớ ai trước, ai sau? Nỗi nhớ có hợp lí không?