Thảo luận hoặc tra từ điển để viết các từ láy thích hợp vào bảng nhóm
4. Thảo luận hoặc tra từ điển để viết các từ láy thích hợp vào bảng nhóm.
(Chọn bảng a hoặc bảng b theo hướng dẫn của thầy cô)
a.
| Từ láy có tiếng chứa âm S | Từ láy có tiếng chứa âm X |
| M. Suôn sẻ, ... | M. Xôn xao, ... |
b.
| Từ láy có tiếng chứa thanh hỏi | Từ láy có tiếng chứa thanh ngã |
| M. Nhanh nhảu, ... | M. Nghĩ ngợi, ... |
Bài làm:
a.
| Từ láy có tiếng chứa âm S | Từ láy có tiếng chứa âm X |
Suôn sẻ, sạch sẽ, san sát, sàn sàn, sang sảng, sặc sỡ, se sẽ | Xúng xính, xôn xao, xinh xinh, xa xăm, xào xạc, xập xệ, xì xào, xơ xác, xối xả |
b.
| Từ láy có tiếng chứa thanh hỏi | Từ láy có tiếng chứa thanh ngã |
nhanh nhảu, che chở, chưng hửng, da dẻ, dong dỏng, hối hả , ngả nghiêng | bèn lèn, chập chừng, chễm chệ, mũm mĩm, dò dầm, dễ dàng |
Xem thêm bài viết khác
- Tìm và viết vào vở từng cặp tiếng bắt vần với nhau trong khổ thơ sau:
- Cùng người thân chơi trò thi tìm nhanh từ láy vần. Một người nêu vần, người kia nói ngay từ láy vần.
- Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được miêu tả trong mỗi bức tranh sau:
- Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thương như thế nào? Ông lão nhận được tình thương và sự tôn trọng của cậu bé qua những hành động, lời nói nào của cậu?
- Mồi bức tranh sau minh họa cho một sự việc của câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể. Dựa vào tranh và trả lời câu hỏi dưới tranh, mỗi bạn kể lại một đoạn câu chuyện.
- Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở
- Chọn thành ngữ, tục ngữ phù hợp với những tình huống để khuyến khích hoặc khuyên nhủ bạn
- Giải bài 13B: Kiên trì và nhẫn nại
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ cảnh gì? Các bạn nhỏ mơ ước có phép lạ để làm gì?
- Giải bài 16A: Trò chơi
- Giải bài 5C: Ở hiền gặp lành
- Trả lời câu hỏi: a. Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì? b. Ước mơ thuở nhỏ đã gợi cho Xi-ôn-cốp-xki thiết kế những gì? c. Nguyên nhân chính giúp Xỉ-ôn-cốp-xki thành công là gì?