Thi tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ, cao, vui. Viết từ ngữ tìm được vào bảng nhóm
4. Thi tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ, cao, vui. Viết từ ngữ tìm được vào bảng nhóm.
| Đỏ | Cao | Vui |
M. - đỏ chót, đo đỏ - Rất đỏ, đỏ quá - đỏ như gấc | .......... ............. ................ | .......... .............. .................. |
Bài làm:
| Đỏ | Cao | Vui |
|
|
|
Xem thêm bài viết khác
- Tìm câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn sau và chỉ ra bộ phận vị ngữ trong mỗi câu vừa tìm được.
- Kể lại một việc mà em đã làm cho các bạn nghe. Chú ý sử dụng những từ ngữ chỉ thời gian: Trong lúc .... thì ...
- Cách mở bài sau đây có gì khác với cách mở bài của câu chuyện Rùa và thỏ?
- Cây tre rất gần gũi, thân thuộc với con người Việt Nam. Hãy giới thiệu một số tư liệu về tre đã được chuẩn bị sẵn.
- Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng”?
- Quan sát và tả một người bạn hoặc một người hàng xóm.
- Hãy viết một đoạn văn tả đặc điểm bên trong chiếc cặp của em theo gợi ý sau:
- Đặt câu hỏi cho bộ phận vị ngữ trong các câu của đoạn văn ở hoạt động 3
- Giải bài 13B: Kiên trì và nhẫn nại
- Em sẽ làm gì khi người thân bị ốm?
- Đặt câu với một từ đã cho ở hoạt động 5 và viết vào vở
- Nghe - viết đoạn văn: Người tìm đường lên các vì sao