Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
B. Hoạt động thực hành
1. Mỗi bạn trong nhóm nêu một ý kiến để viết đúng từ.
(Chọn bài a hoặc b theo hướng dẫn của thầy cô)
a. Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
b. Tìm dấu (dấu hỏi hay dấu ngã) đặt trên chữ in đậm:
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau ke chỉ, vạch đường thăng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thăng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học ve, săn sàng đi theo.
Bài làm:
a. Điền vào chỗ chấm: cuộn tròn, chân thật, chậm trễ.
b. Điền dấu trên chữ in đậm
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thẳng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học vẽ, sẵn sàng đi theo.
Xem thêm bài viết khác
- Mỗi nhóm tìm các tiếng có thể ghép với mỗi tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ ngữ.
- Kể tên một số thành phố ở nước ta? Một số vùng quê mà em biết
- Giải bài 20B: Tiếp bước cha anh
- Thảo luận để trả lời câu hỏi: Vì sao chú Cuội ở trên cung trăng?
- Trong đoạn thơ dưới dây, tiếng mưa rơi trong rừng cọ được so sánh với những âm thanh nào?
- Giải bài 29B: Bạn biết gì về các môn thể thao?
- Giải bài 8C: Một ngôi sao chẳng sáng đêm
- Giải bài 18B: Ôn tập 2
- Quan sát tranh, chọn từ chứa tiếng (trong ngoặc đơn) điền vào chỗ trông rồi giải câu đố.
- Kể cho bạn về những việc mà em đã từng làm hoặc sẽ làm để giúp ông ba, cha mẹ.
- Tìm 5 từ ngữ chỉ sự vật ở nhà và viết các từ ngữ đó vào vở
- Vì sao cậu bé bình tĩnh khi nghe lệnh của nhà vua?