Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn các từ sau điền vào chỗ trống trong bài thơ dưới đây:
- Nhìn tranh, viết vào vở những từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật và cây cối trong tranh
- Chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống? Viết từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
- Giải bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc
- Điền vào chỗ trống d hay gi? Đặt lên chữ in đạm dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Đọc tên câu chuyện Mẩu giấy vụn, xem tranh và trả lời câu hỏi:
- Nói theo mẫu về đặc điểm của mỗi con vật trong tranh:
- Mắt đen láy là mắt như thế nào?
- Nối cột A với cột B để xác định ý chính của mỗi đoạn:
- Kể lại câu chuyện Chiếc bút mực
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 53)
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp: