Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Tranh có những ai? Mỗi người đang làm gì?
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp:
- Hỏi - đáp về công dụng của các đồ vật tìm được ở hoạt động 3
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 14)
- Giải bài 8A: Thầy cô luôn yêu thương em
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Mẹ và em bé đang làm gì?
- Theo bạn, Na có xứng đáng được thưởng không? Vì sao?
- Điền vào chỗ trống: l hay n? nghỉ hay nghĩ?
- Giải bài 4B: Đừng khóc, bạn ơi!
- Kể những việc em đã làm cùng bạn ở lớp hoặc ở nhà
- Điền ui hoặc uy vào chỗ trống, dùng bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
- Thay nhau đọc lại câu mình đã viết ở hoạt động 4, tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai làm gì?