Tìm những từ ngữ miêu tả không gian rồi viết vào phiếu hoặc vở (theo mẫu)
5. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian rồi viết vào phiếu hoặc vở (theo mẫu)
| Các từ tìm được | |
| a. Tả chiều rộng | |
| b. Tả chiều dài | |
| c. Tả chiều cao | |
| d. Tả chiều sâu |
Bài làm:
| Các từ tìm được | |
| a. Tả chiều rộng | bao la, bát ngát, mênh mông, thẳng cánh cò bay, thênh thang, tit tắp |
| b. Tả chiều dài | dằng dặc, mịt mù, đằng đẵng, ngùn ngụt. |
| c. Tả chiều cao | lều khều, vời vợi, chót vót, cao vút, chất ngất |
| d. Tả chiều sâu | sâu thẳm, thăm thẳm, sâu hẵm, sâu hun hút. |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 14A: Những tấm lòng cao đẹp
- Hãy chuyển mỗi cặp câu trong đoạn a hoặc đoạn b dưới đây thành một câu sử dụng các cặp quan hệ từ vì ... nên hoặc chẳng những... mà...
- Giải bài 15B: Những công trình mới
- Đặt câu với một từ em vừa tìm được ở hoạt động 3 và viết vào vở.
- Thảo luận về ý nghĩa của câu chuyện?
- Chia sẻ với người thân những từ ghép có hai tiếng đồng nghĩa em tìm được
- Viết vào vở (theo mẫu) tên của loài chim trong mỗi tranh dưới đây (hải yến, yểng, đỗ quyên)
- Viết đơn theo nội dung em đã chuẩn bị (đề câu 4)
- Giải bài 5C: Tìm hiểu về sự đồng âm
- Giải bài 15C: Những người lao động
- Quan sát một người thân làm việc. Ghi lại những điều em quan sát được
- Giải bài 8C: Cảnh vật quê hương