Tìm tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây rồi ghi vào vở
3. Tìm tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây rồi ghi vào vở
a. ....... người như một b. Chậm như .......... c. Ngang như ...........
d. Cày sâu ........ bẫm e. ....... trống gõ mõ g. Đói ăn rau, đau uống ........
Bài làm:
a. Muôn người như một b. Chậm như rùa c. Ngang như cua
d. Cày sâu cuốc bẫm e. Khua trống gõ mõ g. Đói ăn rau, đau uống thuốc
Xem thêm bài viết khác
- Sưu tầm những câu chuyện kể về những tấm gương tuổi nhỏ chí lớn?
- Kiểm tra viết bài văn tả người: tả một em bé đang tập đi tập nói hoặc tả một người thân của em....
- Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó, sao cho nội dung câu không thay đổi:
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập:
- Giải bài 3B: Góp phần xây dựng quê hương
- Điền vào chỗ trống những thông tin còn thiếu để hoàn thiện biên bản cuộc họp lớp bàn về việc tham gia Ngày hội tuổi thơ mừng Ngày Nhà giao Việt Nam
- Viết đơn theo nội dung em đã chuẩn bị (đề câu 4)
- Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
- Lập bảng thống kê các bài tập đọc đã học trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo mẫu sau:
- Những dòng nào dưới đây nói về việc người da đen bị đối xử bất công dưới chế độ A - pác - thai?
- Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
- Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: ráng, quẹo vô, thiệt, hổng thấy, lẹ, cai