Tìm từ ngữ có tiếng bắt đầu bắng hoặc x chỉ tên các loài cây
B. Hoạt động thực hành
3. Tìm từ ngữ
a. Tìm từ ngữ có tiếng bắt đầu bắng hoặc x chỉ tên các loài cây

b. Từ ngữ có tiếng chứa vần in hoặc inh chỉ người, đồ vật

Bài làm:
a. Tìm từ ngữ có tiếng bắt đầu bắng hoặc x chỉ tên các loài cây
- Hình 1: cây sung
- Hình 2: cây sen
- Hình 3: Sầu riêng
- Hình 4: Xương rồng
b. Từ ngữ có tiếng chứa vần in hoặc inh chỉ người, đồ vật
- Hình 1: Kính râm
- Hình 2: Bình nước
- Hình 3: đèn Pin
- Hình 4: Học sinh
Xem thêm bài viết khác
- Nói lời đáp trong các tình huống sau:
- Giải bài 28B: Trồng cây để làm gì?
- Chọn từ ngữ chỉ công việc ở cột B phù hợp với từng nghề nghiệp có tên ở cột A
- Quan sát tranh, thay nhau trả lời câu hỏi dưới mỗi tranh
- Chơi ghép từ: Ghép một thẻ màu đỏ với một thẻ màu xanh phù hợp để tạo thành tên một loài cây.
- Hỏi người thân và bạn bè tên một số loài chim, hình dang và hoạt động của chúng
- Hỏi người thân về tên một số loại chim (ghi những từ này vào vở)
- Điền vào chỗ trống r, d hay gi? Hoặc điền vào chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Viết vào vở hai câu sau. Gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao?
- Hỏi người thân: Nơi em đang ở có dân tộc thiểu số không? Viết tên các dân tộc đó.
- Giải bài 25A: Em biết gì về sông biển?
- Viết tên các vật dưới đây vào vở theo thứ tự: