Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
3. Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hoà gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ
Bài làm:
Những từ đồng nghĩa trong đoạn văn trên là: mẹ - má - u - bu - bầm - mạ.
Xem thêm bài viết khác
- Đoạn văn trên tả những đặc điểm nào về ngoại hình của bạn Thắng? Viết các từ ngữ em tìm được vào vở:
- Tìm và viết vào bảng nhóm những tiếng có nghĩa (chọn a hoặc b)
- Viết vào vở các từ ngữ miêu tả hình dáng của người: Miêu tả mái tóc, đôi mắt, khuôn mặt....
- Thi tìm từ nhanh: Các từ láy âm đầu i, các từ láy vần có âm cuối ng.
- Hỏi người thân để biết mỗi thành ngữ dưới đây muốn nói điều gì?
- Giải bài 14B: Hạt vàng làng ta
- Ghép mỗi từ dưới đây với từ giải nghĩa phù hợp: Quốc Tử Giám, tiến sĩ, văn hiến, chứng tích, Văn Miếu
- Tìm và viết vào bảng nhóm từ ngữ chứa tiếng phúc.
- So sánh nghĩa của hai cặp từ sau để hiểu thế nào là từ đồng nghĩa: a. học sinh - học trò. Nghĩa của hai từ học sinh, học trò có điểm nào giông nhau?
- Nêu nhận xét về nhân vật bạn nhỏ trong câu chuyện Người gác rừng tí hon và tìm dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét của em.
- Tìm ý để chuẩn bị viết đơn theo đề sau: Phố em có một hàng cây to, nhiều cành vướng vào đường dây điện...
- Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: