Viết những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình.
Nhiệm vụ 9: Tự tin vào bản thân
Viết những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình.
Bài làm:
Những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình là: tự tin, hòa đồng, hoạt bát, nhanh nhẹn, thân thiện, cởi mở và yêu thể thao
Xem thêm bài viết khác
- 1. Quan sát các tranh sau đây và mô tả hoạt động đặc trưng của từng nghề.
- 1. Đánh dấu X vào trước việc em sẽ làm nếu em muốn mua một món đồ nhưng nhìn thấy mọi người đang chen lấn, xô đẩy để mua món đồ đó.
- Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với những việc em đã làm để chăm sóc gia đình. Giải thích lí do cho mức độ thực hiện những việc làm đó từng việc làm đó.
- 1. Đánh giá về những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện chủ đề. 2. Đánh dấu vào mức độ phù hợp với em.
- [CTST] Giải SBT Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 chủ đề 3: Xây dựng tình bạn tình thầy trò
- Tìm hiểu sự thay đổi của bản thân a. Đánh dấu X vào trước những thay đổi của cơ thể em
- Dựa vào tình huống sau, em hãy: - Đánh dấu X vào ô vuông nếu là đặc điểm của A - Đánh dấu X vào ô tròn nếu là đặc điểm của em.
- Em hay lo lắng về vấn đề gì? Chia sẻ một tình huống ấn tượng nhất mà em đã giải toả lo lắng thành công.
- Hãy liệt kê và mô tả các nghề đã góp phần làm nên ngôi nhà của gia đình em.
- [CTST] Giải SBT Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 chủ đề 5: Kiểm soát chi tiêu
- 1. Đánh dấu X vào mức độ thực hiện các việc làm của em để tạo bầu không khí gia đình vui vẻ.
- 1. Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với những việc em đã thực hiện để tạo niềm vui và sự thư giãn. Viết kết quả đạt được sau khi thực hiện những việc làm này.