Chất độc màu da cam gây ra những hậu quả gì đối với con người? Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi đau cho những nạn nhân chất độc màu da cam?
B. Hoạt động thực hành
1. Đọc bài văn sau: “Thần chết mang tên 7 sắc cầu vồng”
2. Thảo luận, trả lời câu hỏi:
(1). Chất độc màu da cam gây ra những hậu quả gì đối với con người?
(2). Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi đau cho những nạn nhân chất độc màu da cam?
Bài làm:
(1). Chất độc màu da cam gây ra những hậu quả vô cùng nghiêm trọng:
- Phá hủy hơn 2 triệu héc - ta rừng
- Làm xói mòn và khô cằn đất
- Diệt chủng nhiều loại muông thú
- Gây ra những bệnh nguy hiểm cho người nhiễm độc và con cái họ, như ung thư, nứt cột sống, thần kinh, tiểu đường, sinh quái thai, dị tật bẩm sinh, …
(2). Để làm giảm bớt những nỗi đau cho các nạn nhân chất độc màu da cam, chúng ta có thể:
- Thăm hỏi và động viên, cảm thông với các gia đình có nạn nhân của chất độc màu da cam.
- Vận động mọi người giúp đỡ về tinh thần và vật chất các cô chú, các bạn nhỏ nhiễm chất độc màu da cam.
- Lao động công ích gây quỹ ủng hộ nạn nhân nhiễm chất độc màu da cam.
Xem thêm bài viết khác
- Lời giải nghĩa nào dưới đây nêu được nghĩa chung của cả 3 câu tục ngữ Cáo chết ba năm quay đầu về núi; Lá rụng về cội; Trâu bảy năm còn nhớ chuồng?
- Dựa vào tranh và lời thuyết minh dưới tranh, mỗi em kể lại một đoạn câu chuyện
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 59)
- Viết một đoạn văn tả cảnh (khoảng 5 câu) trong đó có dùng một số từ đã nêu ở hoạt động 4 Giải bài 2C: Những con số nói gì
- Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm được ở trên
- Thi xếp nhanh các từ vào nhóm thích hợp:
- Tìm trong sách báo, in-tơ-nét những bài văn tả người hay
- Xếp các từ trong khổ thơ sau vào nhóm thích hợp:
- Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới
- Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau: tả hình dáng, tả hành động, tả trạng thái, tả phẩm chất
- Đặt câu với một từ đồng nghĩa em vừa tìm được ở hoạt động 2 và viết vào vở.
- Tìm và viết vào bảng nhóm những tiếng có nghĩa (chọn a hoặc b)