Đọc mẩu chuyện vui dưới đây. Chọn dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi phù hợp với mỗi ô trống và ghi lại vào vở theo số thứ tự:
B. Hoạt động ứng dụng
2. Đọc mẩu chuyện vui dưới đây. Chọn dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi phù hợp với mỗi ô trống và ghi lại vào vở theo số thứ tự:
Bé nói với mẹ:
- Con xin mẹ tờ giấy để viết thư cho bạn hà (...)
Mẹ ngạc nhiên:
- Nhưng con đã biết viết đâu (...)
Bé đáp:
- Không sao, mẹ ạ! Bạn Hà cũng chưa biết đọc (...)
Bài làm:
Bé nói với mẹ:
- Con xin mẹ tờ giấy để viết thư cho bạn Hà (.)
Mẹ ngạc nhiên:
- Nhưng con đã biết viết đâu (?)
Bé đáp:
- Không sao, mẹ ạ! Bạn Hà cũng chưa biết đọc (.)
Xem thêm bài viết khác
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18B: Ôn tập 2
- Giải bài 3A: Có bạn thật là vui
- Viết 3 tiếng có nghĩa bắt đầu bằng s, 3 tiếng có nghĩa bắt đầu bằng x
- Giải bài 8A: Thầy cô luôn yêu thương em
- Giải bài 11B: Thật vui vì có ông bà!
- Điền ui hoặc uy vào chỗ trống, dùng bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
- Xem tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Các bạn học sinh đang làm gì?
- Nhìn tranh vẽ và đọc lời gợi ý để kể lại từng đoạn câu chuyện Bông hoa Niềm Vui.
- Nêu tên 3 môn học ở lớp 2, sắp xếp tên các môn học thành một danh sách theo thứ tự chữ cái đầu của mỗi tên đó
- Viết từ ngữ bắt đầu bằng s hay x? Viết từ ngữ có chứa vần ăn hoặc ăng
- Tự giới thiệu mình trước nhóm: Tên em là gì? Quê em ở đâu? Em học lớp nào, trường nào?
- Viết từ chỉ hoạt động trong mỗi tranh vào vở