Dựa vào sơ đồ sau, trình bày miệng những kiến thức về cấu tao từ đã học ở kì 1
B. Hoạt động hình thành kiến thức
1. Hệ thống hóa kiến thức về cấu tạo từ.
a. Dựa vào sơ đồ sau, trình bày miệng những kiến thức về cấu tao từ đã học ở kì 1.
b. Nối các từ ở cột bên phải với tên gọi của nó ở cột bên trái
(1) Từ đơn | (a) Nhẹ nhàng; lủng củng, sạch sành sanh,… |
(2) Từ ghép | (b) Ông, bà, nhà, cửa, áo, quần, xanh, đỏ, đi, đứng,… |
(3) Từ láy | (c) Xe máy, xe đạp, đất nước, quê hương, tổ tiên, xã tắc |
Bài làm:
a. Cấu tạo từ bao gồm từ đơn và từ phức. Từ đơn là những từ được cấu tạo bằng một tiếng độc lập. Từ phức là từ do nhiều tiếng tạo thành. Từ phức bao gồm từ láy và từ ghép.là từ đc tạo bởi các tiếng giống nhau về vần, tiếng đứng trước hoặc tiếng đứng sau. Trong các tiếng đó có 1 tiếng có nghĩa hoặc tất cả đều không có nghĩa. Từ ghép là những từ có hai hoặc hơn hai tiếng được ghép lại với nhau dựa trên quan hệ ý nghĩa.
b. 1-b; 2-c; 3-a
Xem thêm bài viết khác
- Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng: Thế nào là nghĩa của từ?
- Nhiệm vụ: Vận dụng một trong hai cách giải nghĩa từ vừa học để giải thích ý nghĩa các từ dưới đây, sau đó sắp xếp theo thứ tự ABC:
- Đọc câu và đoạn trích dưới đây, chú ý các từ in đậm
- Người kể chuyện trong đoạn văn nào có thể kể tự do mọi chuyện xảy ra với nhân vật?
- Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi bằng cách chọn phương án đúng
- Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi:
- Kể tên các nhân vật trong truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh, hãy cho biết: Nhân vật chính là ai? Nhân vật phụ là ai?
- Gạch dưới các từ mượn có tronh những câu sau đây. Cho biết các từ ấy được mượn từ tiếng Hán hay Ấn-Âu:
- Chép các cụm động từ ở câu d vào mô hình sau và cho biết những phụ từ/phụ ngữ ở phần trước, phần sau ấy bổ sung ý nghĩa gì cho động từ trung tâm
- Chọn từ thích hợp trong các từ sau: thông minh, thông thái, thông thạo để điền vào các chỗ trống dưới đây.
- Soạn văn 6 VNEN bài 8: Danh từ
- Đọc đoạn văn sau và thực hiện yêu cầu ở dưới