Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: ráng, quẹo vô, thiệt, hổng thấy, lẹ, cai
3. Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp:

(1) ....: chức vụ thấp nhất trong quân đội thời trước, chỉ xếp trên lính thường.
(2) ...: không thấy.
(3) ...: thật.
(4) ...: rẽ vào.
(5) ...: nhanh.
(6) ...: cố, cố gắng.
Bài làm:
(1) Cai : chức vụ thấp nhất trong quân đội thời trước, chỉ xếp trên lính thường.
(2) Hổng thấy : không thấy.
(3) Thiệt : thật.
(4) Quẹo vô: rẽ vào.
(5) Lẹ : nhanh.
(6) Ráng : cố, cố gắng.
Xem thêm bài viết khác
- Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau và viết vào bảng nhóm:
- Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
- Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đi hoặc từ đứng.
- Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
- Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
- Xếp các từ ngữ chỉ hành động nêu trong ngoặc đơn vào cột thích hợp trong phiếu học tập
- Trò chơi: Thi tìm nhanh từ có tiếng quốc (với nghĩa là nước)
- Giải bài 9A: Con người quý nhất
- Trong những câu nào dưới đây, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
- Các từ in đậm trong đoạn thơ sau được dùng để chỉ ai? Những từ đó được viết hoa nhằm biểu lộ tình cảm gì?
- Xếp các từ in đậm trong đoạn văn sau vào ba nhóm: động từ, tính từ, quan hệ từ. Ghi kết quả vào bảng nhóm theo mẫu
- Giải bài 14B: Hạt vàng làng ta