Ghi lại những từ láy được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày của em và những người xung quanh. Tìm sắc thái ý nghĩa của những từ láy đó so với tiếng gốc của chúng
2. Ghi lại những từ láy được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày của em và những người xung quanh. Tìm sắc thái ý nghĩa của những từ láy đó so với tiếng gốc của chúng.
Bài làm:
- Các từ láy có sắc thái ý nghĩa nhẹ hơn tiếng gốc: tim tím, trăng trắng, nho nhỏ, be bé, đo đỏ, heo héo
- Các từ láy có sắc thái ý nghĩa nặng hơn tiếng gốc: sạch sành sanh, sát sàn sạt
Xem thêm bài viết khác
- Kể vắn tắt các truyện ngụ ngôn tương ứng để thấy rõ nguồn gốc của các thành ngữ sau:
- Hãy dùng từ ngữ Thuần Việt thay thế các từ Hán Việt in đậm trong những câu dưới đây cho phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp bình thường:
- Bài ca dao là lời của ai, bày tỏ tình cảm gì?
- Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống.
- Trình bày các ý cơ bản của hai bài thơ theo sơ đồ
- Xác định nội dung chính và đặt nhan đề cho mỗi đoạn văn trên của văn bản Những tấm lòng cao cả
- hãy viết một đoạn văn (khoảng 10 câu) thể hiện niềm tự hào của bản thân về truyền thống giữ nước và xây dựng đất nước của dân tộc
- Phân loại các từ ghép hán việt
- Ý kiến nào dưới đây em cho là chính xác hoặc ko chính xác?
- Soạn văn 7 VNEN bài 8: Bạn đến chơi nhà
- Những chữ nào có thể ghép với nhau tạo ra từ những tiếng: nam, quốc, sơn, hà, nam, đế, cư
- Em có biết mình được đặt tên như thế nào không? Hãy nói với bạn bè về ý nghĩa của tên mình