Giải câu 9 bài 39: Độ ẩm của không khí sgk vật lí 10 trang 214
Câu 9: trang 214 - sgk vật lí 10
Buổi sáng, nhiệt độ không khí là 230C và độ ẩm tỉ đối là 80%. Buổi trưa, nhiệt độ không khí là 300C và độ ẩm tỉ đối là 60%. Hỏi vào buổi nào không khí chứa nhiều hơi nước hơn ?
Bài làm:
Buổi sáng nhiệt độ không khí là t1 = 230C, độ ẩm tỉ đối là f1 = 80%.
Dựa vào bảng 39.1 ta suy ra độ ẩm cực đại (đo bằng khối lượng riêng của hơi nước bão hòa trong không khí) ở nhiệt độ 230C là A1= 20,60 g/m3.
Độ ẩm tuyệt đối của không khí ở 230C là:
a1 = f1. A1 = 80%.20,6 = 16,48 g/m3
Buổi trưa nhiệt độ không khí là t2 = 300C và độ ẩm tỉ đối f2 = 60%.
Dựa vào bảng 39.1 ta suy ra độ ẩm cực đại (đo bằng khối lượng riêng của hơi nước bão hòa trong không khí) ở nhiệt độ 300C là A2 = 30,29 g/m3
Độ ẩm tuyệt đối của không khí ở 300C là:
a2 = f2. A2 = 60%. 30,29 = 18,174 g/m3.
Theo trên ta thấy 1 m3 không khí buổi sáng chi chứa 16,48g hơi nước, còn buổi trưa tới 18,174 g/m3.
Như vậy không khí buổi trưa chứa nhiều hơi nước hơn so với buổi sáng.
Xem thêm bài viết khác
- Trái đất hút mặt trăng với một lực bằng bao nhiêu? Cho biết khoảng cách giữa mặt trăng và trái đất là R = 38.10
- Nêu những đặc điểm (về phương, chiều, điểm đặt) của lực đàn hồi của
- Hãy so sánh mức nước trong các ống thủy tinh với nhau và với bề mặt của nước ở bên ngoài các ống. sgk vật lí 10 trang 201
- Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m để nó dãn 10 cm?
- Giải câu 8 bài 31: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng sgk vật lí 10 trang 166
- Tính gia tốc của vật
- Mức quán tính của một vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
- Giải câu 4 bài 38: Sự chuyển thể của các chất sgk vật lí 10 trang 209
- Chuyển độn thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều là gì?
- Viết các phương trình của hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang và cho biết tính chất của mỗi chuyển động thành phần.
- Trọng tâm của một vật là gì? Trình bày phương pháp xác định trọng tâm của vật phẳng, mỏng bằng thực nghiệm.
- Giải câu 7 bài 37: Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng sgk vật lí 10 trang 203