Lần lượt hỏi và trả lời: Kể tên một số loại cây mà em biết. Những cây đó có thân gì? Thân của những cây đó được con người sử dụng làm gì?....
B. Hoạt động thực hành
1. Lần lượt hỏi và trả lời:
a. Kể tên một số loại cây mà em biết. Những cây đó có thân gì? Thân của những cây đó được con người sử dụng làm gì?
b. Kể tên những sản phẩm làm từ thân cây có trong gia đình em hoặc địa phương em (rổ, rá, bàn, ghế)?
Bài làm:
a.
| Tên cây | Thuộc thân | Tác dụng của thân cây |
| Rau má | Thân bò | làm thuốc chữa bệnh, thức ăn |
| xoan đâu | thân gỗ | lấy gỗ, làm củi đun |
| xoài | thân gỗ | lấy gỗ, làm củi đun |
| lạc | thân thảo | phơi khô làm chất đốt, thức ăn cho trâu, bò. |
| rau muống | thân thảo | làm thức ăn |
b. Tên những sản phẩm làm từ thân cây có trong gia đình em hoặc địa phương em: Bàn, ghế, tủ, kệ tivi, giường, ghế mây, rổ, rá, thúng, mủng, chõng tre, quạt tre, đũa,....
Xem thêm bài viết khác
- Hãy chỉnh sửa thời gian và công việc ở bảng sau cho phù hợp với em:
- Họ nội của em, ngoài ông, bà nội sinh ra bố em còn có những ai nữa? Em gọi họ như thế nào?
- Trả lời câu hỏi: Khi gặp cháy, em cần làm gì?
- Đọc đoạn văn sau, trả lời câu hỏi: Chim có đặc điểm bên ngoài như thế nào? Thú có đặc điểm gì? Nêu một số lợi ích của chim và thú mà em biết? Cần làm gì để bảo vệ các loài chim và thú?
- Trong các loài cá ở hình 1, loài cá nào sống ở nước ngọt, loài cá nào sống ở nước mặn?
- Kể tên các bộ phận của cơ quan hô hấp? Nêu vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người?
- Giải bài 29: Bề mặt lục địa
- Đọc đoạn văn sau trả lời câu hỏi: Cây có những loại rễ gì? Trong trồng trọt người ta thường làm gì để rễ cây có khả năng hút nước và hút muối khoáng?
- Theo em, những cụm từ nào dùng để chỉ cơ sở thông tin liên lạc? Hãy viết những cụm từ đó?
- Tìm và viết lại các thông tin: Lợi ích của một số côn trùng? Cách bảo vệ những côn trùng có lợi? Tác hại của một số côn trùng? Một số biện pháp để hạn chế sự phát triển của những loại côn trùng gây hại?
- Giải bài 22: Các loại côn trùng
- Giải bài 6: Cơ quan thần kinh của chúng ta