Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Đọc 6 từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Trao đổi, gắn mỗi bông hoa từ vào đúng ô trong bảng nhóm
- Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy thích hợp vào mỗi ô trống:
- Hát bài hát về anh Kim Đồng cho người thân nghe. Dựa vào tranh kể cho người thân nghe về nơi sinh sống, trang phục của anh Kim Đồng?
- Giải bài 11A: Đất quý, đất yêu
- Nhìn tranh, dựa vào phần thảo luận, kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Đọc khổ thư còn lại, trả lời câu hỏi sau: Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào?
- Thảo luận, tìm viết vào vở các từ có vần ui hoặc uôi
- Đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi: Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
- Học sinh cùng nhau hát một bài hát về cây
- Kể cho người thân nghe câu chuyện không nỡ nhìn?
- Dựa vào các tranh sau, kể lại từng đoạn câu chuyện Cuộc chạy đua trong rừng
- Viết đoạn văn khoảng 5 câu nói về buổi đầu đi học của em dựa vào gợi ý ở hoạt động 4