Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 36)
- Đến thăm một trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua, đoàn cán bộ Việt Nam gặp những điều gì bất ngờ thú vị? Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng Việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam?
- Kể những điều em biết về thành thị (hoặc nông thôn): Bạn thấy thành thị (hoặc nông thôn) có những gì? Cảnh vật, con người ở thành thị (hoặc nông thôn) có gì đáng yêu?
- Mỗi em nói xem bàn tay của mình đã biết làm những việc gì? Kể những việc làm để giữ đôi tay sạch sẽ?
- Dựa vào tranh và lời gợi ý, lần lượt kể lại từng đoạn câu chuyện Trận bóng dưới lòng đường.
- Giải câu đố, sau đó viết lời giải vào vở:
- Quan sát và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ ai? Ảnh chú bộ đội đặt cạnh ảnh ai?
- Viết vào vở tên các đồ dùng, các hoạt động ở nhà em bắt đầu bằng chữ s hoặc x:
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Trong câu chuyện trên, ai là người có lỗi? Đó là lỗi gì?
- Hỏi người thân xem quê em có những ngày hội nào. Ghi lại tên hội và thời gian tổ chức của mỗi hội đó,
- Giải bài 6C: Buổi đầu đi học của em
- Đặt câu theo mẫu Ai ( cái gì, con gì) thế nào? để miêu tả.