Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận tìm tiếp các từ có thể viết vào cột (trong bảng nhóm) theo mẫu:
- Đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi: Con ong, con cá, con chim yêu những gì? Vì sao?
- Giải bài 32A: Hãy yêu thương vạn vật sống quanh ta
- Chọn vần ong hoặc vần oong phù hợp với mỗi chỗ trống:
- Lần lượt kể tên môn nghệ thuật mà em biết
- Nghe - viết: đoạn 4 trong bai Ở lại với chiến khu (từ bỗng một em đến hết)
- Đến góc học tập lấy bộ thẻ chữ để sắp xếp thứ tự các câu cho đúng với nội dung truyện Sự tích chú Cuội cung trăng.
- Bác Hồ mong muốn toàn dân có sức khoẻ để làm gì? Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yêu nước
- Kể tiếp nôi từng đoạn câu chuyện Gặp gỡ ở Lúc -xăm-bua dựa vào các gợi ý sau:
- Giải bài 3B: Là người em ngoan
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
- Kể cho bạn nghe những việc em làm hằng ngày?