Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Em muốn nói gì với các bạn học sinh trong câu chuyện này?
- Điền vào chỗ trống: l hay n? i hay iê?
- Kể lại cho các bạn nghe về 1 thành phố, thị xã hoặc vùng quê mà em biết?
- Thay nhau kể từng đoạn câu chuyện Các em nhỏ và cụ già
- Giải câu đố: Tìm tên các dòng sông
- Giải bài 14C: Quê hương cách mạng Việt Bắc
- Điền vào chỗ trống tr hay ch? Giải câu đố. Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã? Giải câu đố
- Giải bài 13B: Kể chuyện anh hùng Núp
- Lần lượt từng bạn dựa vào gợi ý để giới thiệu về gia đình của mình: Gia đình bạn có mấy người? Đó là những ai? Bố, mẹ bạn làm (nghề) gì?
- Kể tên các anh hùng chống ngoại xâm:
- Giải bài 33B: Cóc kiện trời
- Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn bị cho cuộc đua? Voi đua có những cử chỉ ngộ nghĩnh gì?