Thi điền nhanh các tiếng thích hợp với mỗi ô trống trên bảng phụ theo mẫu sau:
3. Thi điền nhanh các tiếng thích hợp với mỗi ô trống trên bảng phụ theo mẫu sau:
| Âm đầu | Vần | Thanh | Tiếng |
| v | ui | ngang | M. vui |
| th | uy | hỏi | |
| n | ui | sắc | |
| l | uy | ngã |
Bài làm:
| Âm đầu | Vần | Thanh | Tiếng |
| v | ui | ngang | M. vui |
| th | uy | hỏi | thủy |
| n | ui | sắc | núi |
| l | uy | ngã | lũy |
Xem thêm bài viết khác
- Tìm tiếng có nghĩa để điền vào ô trống trong phiếu học tập sau:
- Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x gọi tên các hoạt động sau:
- Đọc đoạn 2 và viết vào vở các từ ngữ tả mùi vị, màu sắc của quả xoài cát chín
- Tôi là ai? Tôi muốn gì?
- Thảo luận, chọn ghép tấm bìa màu xanh vào chỗ trống của tấm bìa màu vàng để tạo thành từ
- Kể những việc em đã làm cùng bạn ở lớp hoặc ở nhà
- Cô giáo đang làm gì? Các bạn học sinh đang làm gì? Hãy đoán xem có chuyện gì xảy ra liên quan tới chiếc bút mực?
- Viết một câu kiểu Ai (con gì, cái gì) thế nào? để khen một con vật trong tranh ở hoạt động 2
- Thảo luận, tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau. Viết các từ tìm được vào vở?
- Điền vào chỗ trống ng hay ngh?
- Viết tên 3 con vật, 3 đồ vật, 3 loài cây?
- Hãy kể tên các môn em học ở lớp 2