Thi điền nhanh các tiếng thích hợp với mỗi ô trống trên bảng phụ theo mẫu sau:
3. Thi điền nhanh các tiếng thích hợp với mỗi ô trống trên bảng phụ theo mẫu sau:
| Âm đầu | Vần | Thanh | Tiếng |
| v | ui | ngang | M. vui |
| th | uy | hỏi | |
| n | ui | sắc | |
| l | uy | ngã |
Bài làm:
| Âm đầu | Vần | Thanh | Tiếng |
| v | ui | ngang | M. vui |
| th | uy | hỏi | thủy |
| n | ui | sắc | núi |
| l | uy | ngã | lũy |
Xem thêm bài viết khác
- Viết từ ngữ bắt đầu bằng s hay x? Viết từ ngữ có chứa vần ăn hoặc ăng
- Kể 2 - 3 câu về thầy (cô) giáo của em cho người thân trong gia đình nghe
- Ghép lại 3 câu văn sau vào vở và điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp
- Tôi là ai? Tôi muốn gì?
- Viết từ chỉ hoạt động trong mỗi tranh vào vở
- Giải bài 7A: Thầy cô là những người đáng kính
- Đọc những câu sau rồi điền từng bộ phận của mỗi câu vào bảng theo mẫu (kẻ bảng theo mẫu vào vở và làm bài vào vở)
- Viết tin nhắn vào tình huống sau: Bà đến nhà đón em đi chơi. Hãy viết vào giấy 2- 3 câu nhắn lại để anh (hoặc chị) của em biết
- Xếp câu: Đến góc học tập lấy bộ thẻ chữ gồm 4 câu trong truyện Kiến và Chim Gáy (như dưới đây) để sắp xếp các câu cho đúng thứ tự
- Giải bài 3A: Có bạn thật là vui
- Dựa vào từng tranh dưới đây để nhớ lại câu chuyện Bạn của Nai Nhỏ
- Viết vào vở tên 6 bạn dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái