Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng: Chứa tiếng hiền, chứa tiếng ác
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng:
a. Chứa tiếng hiền
b. Chứa tiếng ác
| Từ chứa tiếng hiền | Từ chứa tiếng ác |
| M: dịu hiền, hiền lành | M: hung ác, ác nghiệt |
Bài làm:
| Từ chứa tiếng hiền | Từ chứa tiếng ác |
hiền lành, hiền hậu, dịu hiền, hiền hòa, hiền từ, hiền lương, hiền tài, hiền nhân | ác độc, ác ôn, tàn ác, ác quỷ, bạo ác, tàn ác, ác nghiệt |
Xem thêm bài viết khác
- Trong mỗi câu sau, dấu hai chấm có tác dụng gì?
- Lập bảng tổng kết về hai dấu câu mới học theo mẫu sau:
- Dựa vào tranh và lời kể dưới tranh, kể lại cốt truyện Ba lưỡi rìu
- Chọn thành ngữ, tục ngữ phù hỢp với nghĩa đã cho
- Người giàu nghị lực là người như thế nào? Nêu ví dụ về người được coi là giàu nghị lựcl
- Trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện.
- Chọn thành ngữ, tục ngữ phù hợp với những tình huống để khuyến khích hoặc khuyên nhủ bạn
- Chọn từ ở câu A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B
- Tìm và viết vào vở lời nói trực tiếp của nhân vật trong đoạn văn sau
- Giới thiệu trò chơi hoặc lễ hội quê mình
- Giải bài 1C: Làm người nhân ái
- Trước sự bạo ngược của nhà vua, dân chúng phản ứng bằng cách nào? Nhà vua làm gì khi biết dân chúng truyền tụng bài ca lên án mình?