Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng: Chứa tiếng hiền, chứa tiếng ác
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng:
a. Chứa tiếng hiền
b. Chứa tiếng ác
| Từ chứa tiếng hiền | Từ chứa tiếng ác |
| M: dịu hiền, hiền lành | M: hung ác, ác nghiệt |
Bài làm:
| Từ chứa tiếng hiền | Từ chứa tiếng ác |
hiền lành, hiền hậu, dịu hiền, hiền hòa, hiền từ, hiền lương, hiền tài, hiền nhân | ác độc, ác ôn, tàn ác, ác quỷ, bạo ác, tàn ác, ác nghiệt |
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống: tiếng có âm đầu l hoặc n? Tiếng có vần âc hoặc ât?
- Người giàu nghị lực là người như thế nào? Nêu ví dụ về người được coi là giàu nghị lựcl
- Nhớ - viết: 4 khổ thơ đầu bài Nếu chúng mình có phép lạ
- Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi: Cu Chắt có những đồ chơi gì?.....
- Nghe thầy cô đọc, viết vào vở: Chiếc xe đạp của chú Tư
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 72)
- Giải bài 12B: Khổ luyện thành tài
- Tìm từ (chọn a hoặc b): Tìm từ có chứa tiếng trí hoặc chí.
- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để miếu tả cánh diều? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn như thế nào?
- Giải bài 11C: Cần cù, siêng năng
- Tìm hiểu xem xung quanh em có những ai gặp hoàn cảnh khó khăn, hoạn nạn. Em và gia đình đã làm gì để giúp đỡ họ.