Tìm một số từ chỉ bộ phận cơ thể người và viết cào bảng những trường hợp được dùng với nghĩa gốc và nghĩa chuyển:
b. Tìm một số từ chỉ bộ phận cơ thể người và viết cào bảng những trường hợp được dùng với nghĩa gốc và nghĩa chuyển:
Từ | Nghĩa gốc | Nghĩa chuyển |
M: Chân | Chân bước nhẹ nhàng, gà đen chân trắng,… | Chân núi, chân dê, chân trời |
Bài làm:
Từ | Nghĩa gốc | Nghĩa chuyển |
M: Chân | Chân bước nhẹ nhàng, gà đen chân trắng,… | Chân núi, chân dê, chân trời |
Tay | Ngón tay, móng tay | Tay áo, tay hái |
Mũi | Lỗ mũi, mũi tẹt | Mũi Cà Mau, mũi kim |
Xem thêm bài viết khác
- Soạn văn 6 VNEN bài 12: Treo biển
- Soạn văn 6 VNEN bài 7: Cậu bé thông minh
- Sau đây là những lưu ý về tác dụng của trật từ từ trong câu. Hãy khoanh tròn vào đúng (Đ) hoặc sai (S) với từng nhận xét.
- Tìm 10-15 động từ, cụm động từ thường gặp trong giao tiếp.
- Hãy kể lại cho các bạn trong nhóm/lớp cùng nghe một câu chuyện đời thường mà em thấy có nhiều ý nghĩa.
- Điền vào chỗ trống để hoàn thiện kiến thức về tính từ
- Đọc kĩ đoạn văn thứ ba trong văn bản( từ " Càng lạ hơn nữa" đến "cứu nước") và nêu cảm nhận của em về chi tiết: Bà con, làng xóm vui long góp gạo nuôi câu bé.
- Qua câu chuyện này, tác giả muốn nói lên điều gì nhất?
- Tìm một số từ chỉ bộ phận cơ thể người và viết cào bảng những trường hợp được dùng với nghĩa gốc và nghĩa chuyển:
- Gạch dưới các kết hợp từ đúng:
- Lấy ví dụ minh họa cho một số vai trò của các phụ từ/phụ ngữ ở phần trước và phần sau cụm tính từ theo bảng dưới đây:
- Những chi tiết nào trong truyện cho thấy cách ứng xử thông minh của em bé?