Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Câu 2.: Trang 8 - sgk tiếng việt lớp 5
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Bài làm:
- Từ đồng nghĩa với từ đẹp là: xinh,xinh đẹp, xinh xắn,tươi đẹp,xinh tươi, đẹp đẽ,..
-Từ đồng nghĩa với từ to lớn là: vĩ đại, khổng lồ, hùng vĩ, to tướng, ...
- Từ đồng nghĩa với từ học tập là: học, học hỏi, học hành, học việc,...
Xem thêm bài viết khác
- Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
- Khi mắc bệnh, cụ đã tự chữa bằng cách nào?
- Giải bài Chính tả Ê-mi-li, con…
- Giải bài Chính tả: Một chuyên gia máy xúc
- Giải bài Chính tả: Buôn Chư Lênh đón cô giáo
- Giải bài Ôn tập giữa học kì I tiết 1
- Giải bài Tập đọc Tác phẩm của Si-le và tên phát xít
- Em có suy nghĩ gì về hành động chú Mo-ri-xơn?
- Giải bài Ôn tập giữa học kì I tiết 2
- Giải bài Ôn tập giữa học kì I tiết 4
- Giải bài Kể chuyện Người đi săn và con nai
- Giải bài Tập đọc: Một chuyên gia máy xúc