Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để bổ sung ý nghĩa cho các từ ngữ in đậm:
- Chơi trò chơi: Tiếp sức kể tên các môn thể thao
- Nghe - viết: đoạn 4 trong bai Ở lại với chiến khu (từ bỗng một em đến hết)
- Lớp em tổ chức liên hoan chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 - 11. Em hãy viết giấy mời cô (thầy) Hiệu trưởng theo mẫu dưới đây.
- Trong tranh có mấy người? Mỗi người đang làm gì?
- Giải câu đố: Để nguyên, ai cũng lặc lè. Bỏ nặng, thêm sắc - ngày hè chói chang là những chữ gì?
- Đọc đoạn 1, thảo luận, trả lời câu hỏi sau: Thành phố sắp vào thu có gì đẹp? Để chuẩn bị đi học, ông ngoại giúp bạn nhỏ những gì?
- Thảo luận nhóm để tìm một tên khác cho câu chuyện “Buổi học thể dục”
- Bản báo cáo của ai? Bạn đó báo cáo với ai? Bài báo cáo gồm những nội dung nào?
- Mỗi nhóm tìm các tiếng có thể ghép với mỗi tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ ngữ.
- Mỗi em nói một câu về bức ảnh dưới đây:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?