Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Kể cho người thân nghe những việc thầy cô đã làm khi dạy em ở lớp
- Tìm 5 từ ngữ chỉ sự vật ở nhà và viết các từ ngữ đó vào vở
- Đọc 6 từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Trao đổi, gắn mỗi bông hoa từ vào đúng ô trong bảng nhóm
- Trong bài thơ Mưa, vì sao mọi người thương bác ếch?
- Viết vào vở các câu dưới đây và gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi "khi nào?"
- Điền vào chỗ trống: l hay n? i hay iê?
- Trong những câu thơ trên, cây cối và sự vật tự xưng là gì? Cách tự xưng là “tôi”, “tớ” như người của những sự vật ấy có tác dụng gì?
- Đọc bức thư dưới đây, cùng thảo luận và nêu những nội dung còn thiếu
- Nói về một cảnh đẹp (hoặc di tích lịch sử) ở quê em?
- Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy thích hợp vào mỗi ô trống:
- Chơi trò Hỏi - đáp với bạn bằng cách đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?
- Chọn nghĩa thích hợp ở cột B cho từ ngữ ở cột A