Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Vẽ vào vở một nhân vật em thích trong câu chuyện Cô giáo tí hon theo tưởng tượng của em.
- Tìm hình ảnh so sánh trong các câu văn sau.
- Một bạn đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm, một bạn trả lời.
- Trao đổi với người thân về các việc cần làm để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ bầu không khí nơi em sinh sống.
- Sắp xếp lại các tranh theo đúng trình tự các chi tiết trong câu chuyện Đất quý, đất yêu.
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Nhà Rông trong tranh trên có gì khác so với những ngôi nhà em thường thấy?
- Quan sát bức ảnh dưới đây và trả lời câu hỏi: Những người trong ảnh đang làm gì?
- Giải bài 10A: Không quên cội nguồn
- Nhớ lại những ngày Tết ở quê em. Viết đoạn văn khoảng 5-7 câu nói về những việc em và người thân đã làm trong dịp Tết
- Điền vào chỗ trống: s hay x? uôc hay uôt?
- Giải bài 7B: Tôn trọng trật tự nơi công cộng
- Các bạn trong tranh chơi những môn thể thao nào? Chơi môn thể thao đó có ích lợi gì?