Tìm từ (chọn a hoặc b): Tìm từ có chứa tiếng trí hoặc chí.
4. Tìm từ (chọn a hoặc b):
a. Tìm từ có chứa tiếng trí hoặc chí.
| Nghĩa | Từ |
| Ý muốn bền bỉ, theo đuổi đến cùng một mục đích tốt đẹp. (1) | ............ |
| Khả năng suy nghĩ và hiểu biết. (2) | ............ |
b. Tìm từ có tiếng chứa vần ươn hoặc ương
| Nghĩa | Từ |
| Cố gắng tiến lên để đạt tới mức cao hơn, tốt đẹp hơn. (1) | ............ |
| Tạo ra trong trí óc hình ảnh những cái không có ở trước mắt hoặc chưa tới. (2) | ............ |
Bài làm:
a. Tìm từ có chứa tiếng trí hoặc chí.
| Nghĩa | Từ |
| Ý muốn bền bỉ, theo đuổi đến cùng một mục đích tốt đẹp. (1) | Quyết chí |
| Khả năng suy nghĩ và hiểu biết. (2) | Trí tuệ |
b. Tìm từ có tiếng chứa vần ươn hoặc ương
| Nghĩa | Từ |
| Cố gắng tiến lên để đạt tới mức cao hơn, tốt đẹp hơn. (1) | Vươn lên |
| Tạo ra trong trí óc hình ảnh những cái không có ở trước mắt hoặc chưa tới. (2) | Tưởng tượng |
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát hình vẽ dưới đây rồi nói từ 3 đến 5 câu kể Ai làm gì ? Miêu tả các hoạt động của các nhân vật trong tranh.
- Viết bài văn kể chuyện: Kể một câu chuyện em đã được nghe hoặc được đọc về một người có tấm lòng nhân hậu
- Viết vào vở tên của 3 địa điểm du lịch ở nước ta mà em mơ ước được đến tham quan
- Thi tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ, cao, vui. Viết từ ngữ tìm được vào bảng nhóm
- Nghe thầy cô đọc, viết vào vở đoạn văn Cánh diều tuổi thơ (từ đầu đến những vì sao sớm)
- Trong câu trên: Những từ ngữ nào chỉ gồm một tiếng? Những từ nào gồm nhiều tiếng? Tiếng khác từ ở chỗ nào?
- Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
- Giới thiệu trò chơi hoặc lễ hội quê mình
- Thi vẽ trang trí phong bì thư
- Ghép các từ ở cột A với các từ ngữ ở cột B để tạo thành câu kể Ai làm gì?
- Nghe - viết đoạn văn: Người tìm đường lên các vì sao
- Nghe thầy cô đọc, viết vào vở: Chiếc xe đạp của chú Tư