Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ
Câu 1: (Trang 115 - SGK Ngữ văn 7 tập 1) Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau:
Gan dạ
Nhà thơ
Mổ xẻ
Của cải
Nước ngoài
Chó biển
Đòi hỏi
Năm học
Loài người
Thay mặt
Bài làm:
Các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trên gồm:
- gan dạ - dũng cảm
- nhà thơ - thi sĩ
- mổ xẻ - phẫu thuật/phân tích
- đòi hỏi - yêu cầu
- loài người - nhân loại
- của cải - tài sản
- nước ngoài - ngoại quốc
- chó biển - hải cẩu
- năm học - niên khoá
- thay mặt - đại diện.
Xem thêm bài viết khác
- Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân
- Soạn văn bài: Tiếng gà trưa
- Soạn văn bài: Ôn tập văn bản biểu cảm
- Soạn văn bài: Chữa lỗi về quan hệ từ
- Diễn tả cảm xúc của em về mùa hạ bằng một đoạn văn ngắn
- Kể tên một số bài văn biểu cảm (trữ tình) hay mà em biết
- Giá trị nội dung và nghệ thuật trong Một thứ quà của lúa non: Cốm
- Tình cảm mà bài 1 muốn diễn tả là tình cảm gì? Hãy chỉ ra cái hay của ngôn ngữ, hình ảnh, âm điệu của bài ca dao này. Tìm những câu ca dao cũng nói đến công cha nghĩa mẹ tương tự như bài 1.
- Hai bài thơ đều miêu tả cảnh trăng ở chiến khu Việt Bắc. Em hãy nhận xét cảnh trăng ở mỗi bài có nét đẹp riêng như thế nào?
- Nội dung chính bài: Chuẩn mực sử dụng từ
- Dựa vào điều đã phân tích, nhận xét về hai câu thơ dịch. Thử dịch thành bốn câu theo thể thơ lục bát hoặc cổ thể.
- Phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm từ đồng nghĩa sau