Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
5. Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
tre, rì rào, khoai nước, rung rinh, tuyệt đẹp, đất nước, thung thăng, ngược xuôi, bay
- Viết kết quả tìm được vào phiếu học tập
- Dán kết quả trên bảng lớp. Cả lớp nhận xét, đánh giá.
Bài làm:
- Từ đơn: tre; bay.
- Từ ghép: khoai nước; tuyệt đẹp; đất nước; ngược xuôi
- Từ láy: rì rào; rung rinh; thung thăng.
Xem thêm bài viết khác
- Thi tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ, cao, vui. Viết từ ngữ tìm được vào bảng nhóm
- Kể lại câu chuyện "Nàng tiên Ốc".
- Dòng nào sâu đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?
- Thi chọn nhanh thẻ chữ viết đúng chính tả
- Giải bài 8C: Kể chuyện theo trình tự thời gian, không gian
- Thi tìm nhanh từ chỉ người chứa tiếng "nhân"
- Giải bài 17B: Một phát minh nho nhỏ
- Giải bài 9C: Nói lên mong muốn của mình
- Thi tìm tên các đồ chơi, trò chơi
- Viết các từ ngữ đã học theo chủ điểm:
- Nghe thầy cô đọc, viết bài thơ vào vở: Đôi que đan
- Quan sát tranh, hỏi - đáp về mơ ước của bạn nhỏ được thể hiện trong tranh