Xếp những từ sau vào hai nhóm: từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm:
2. Xếp những từ sau vào hai nhóm: từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm:
(can đảm, anh hùng, nhát, nhát gan, anh dũng, nhút nhát, gan góc, hèn nhát, bạc nhược, gan lì, bạo gan, đớn hèn, hèn hạ, táo bạo, nhu nhược, quả cảm, khiếp nhược, gan dạ, hèn mạt).
Bài làm:
| Cùng nghĩa | Trái nghĩa |
| Can đảm, anh hùng, anh dũng, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, quả cảm, gan dạ | nhát, nhát gan, nhút nhát, hàn nhát, bạc nhược, đớn hèn, hèn hạ, nhu nhược, khiếp nhược, hèn mạt |
Xem thêm bài viết khác
- Sầu riêng là đặc sản của vùng nào? Dựa vào bài văn, hãy nêu lại những nét đặc sắc của:
- Giải bài 32B: Khát vọng sống
- Thi ghép nhanh tiếng tạo từ ngữ
- Quan sát hoại hoa hoặc quả mà em yêu thích
- Điền vào chỗ trống trong phiếu học tập: l hoặc n; ut hoặc uc:
- Chơi trò chơi: Đoán tên con vật?
- Giải bài 33C: Các con vật quanh ta
- Đặt câu cảm cho các tình huống sau:
- Tìm tiếng thích hợp điền vào mỗi ô trống dưới đây (chọn A hoặc B)
- Dùng dấu / để ngăn cách bộ phận chủ ngữ, bộ phận vị ngữ của các câu kể Ai làm gì? trong đoạn trích dưới đây
- Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyện kể đã học trong chủ điểm Những người quả cảm
- Dựa vào kết quả quan sát các bộ phận của một con vật em yêu thích hãy tìm những từ ngữ miêu tả đặc điểm của các bộ phận đó.