3. Quan sát các hình ảnh gây ô nhiễm môi trường không khí (bảng 24.1) từ đó điền thông tin phù hợp vào các ô tương ứng:
3. Quan sát các hình ảnh gây ô nhiễm môi trường không khí (bảng 24.1) từ đó điền thông tin phù hợp vào các ô tương ứng:

Bài làm:
| Hình ảnh | Nguyên nhân | Giải pháp |
| A (bụi) | núi lửa, cơn lốc, khai thác than và đá, .... | giảm khai thác than và đá bừa bãi, vệ sinh môi trường công cộng thường xuyên |
| B | khói thuốc lá | không sử dụng thuốc lá |
| C | khí thải từ bếp than tổ ong | sử dụng nhiên liệu sạch, không tạo khí thải |
| D | khí thải do đốt rác thải | xử lí rác thải đúng quy trình trong các nhà máy |
Xem thêm bài viết khác
- Trong các quá trình sau đây quá trình nào xảy ra hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học? Giải thích
- 3. Hãy cho biết lợi ích của những thói quen tốt trong học tập.
- Khi em đi kiểm tra sức khỏe, bác sĩ dùng ống nghe để nghe nhịp tim của em. Thực tế bác sĩ đã nghe được những gì?
- 1. Hãy cùng mọi người trong gia đình xây dựng một môi trường sống trong lành.
- Đặt một bóng đèn pin đang sáng trước một màn chắn. Trong khoảng từ bóng đèn pin đến màn chắn, đặt một miếng bìa. Trên màn chắn có vùng sáng, vùng tối. Vùng tối đo gọi là bóng đen của miếng bìa. Giải thích tại sao ?....
- Giải thích hiện tượng. Cánh quạt điện thôi gió mạnh, sau một thời gian có nhiều bụi bám vào cánh quạt, đặc biệt ở mét cánh quạt chém vào không khí.
- Công thức hóa học của hợp chất Y có dạng NaxNyOz. Thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố Y như sau : 27,06% Na; 16,47%N; 56,47% O. Xác định công thức hóa học của chất Y biết khối lượng mol của Y là 85g/mol
- Tính thể tích khí clo cần dùng để phản ứng vừa đủ với 67,2 lít khí hidro (đktc) và khối lượng khí hidro clorua thu được sau phản ứng
- Mắc mạch điện gồm nguồn điện và bóng đèn, công tắc điện. Đóng công tắc quan sát xem đèn có sáng không? Nếu đèn không sáng thì thử dự đoán có thể do những nguyên nhân nào? ...
- 4. Khi bị ngã trầy xước, ta thấy có một ít nước không màu chảy ra từ chỗ trầy xước đó. Vậy nước ấy là gì?
- D. Hoạt động vận dụng
- 5. Bài tiết và cân bằng nội môi