Chọn trong mỗi nhóm động vật 1 đến 2 con vật có ở địa phương và hoàn thành bảng sau:
2. Chọn trong mỗi nhóm động vật 1 đến 2 con vật có ở địa phương và hoàn thành bảng sau:
| Tên nhóm động vật | Tên con vật | Có lợi/ có hại đối với con người |
| côn trùng | ||
| cá | ||
| chim | ||
| thú |
Bài làm:
| Tên nhóm động vật | Tên con vật | Có lợi/ có hại đối với con người |
| côn trùng | 1. Con muỗi 2. Con ong | Con muỗi có hai Con ong có lợi |
| cá | 1. Cá mập 2. Cá voi | Cá mập có hại Cá voi có lợi |
| chim | 1. Chim diều hâu 2. Chim sẻ | Chim diều hâu có hại Chim sẻ có lợi |
| thú | 1. Con chó sói 2. Con trâu | Con chó sói có hại Con trâu có lợi |
Xem thêm bài viết khác
- Điều tra tình hình vệ sinh môi trường ở trường và khu vực xung quanh, có rác thải vứt bừa bãi không?
- Bạn có biết tim nằm ở đâu không? Mạch máu nằm ở đâu trong cơ thể?
- Tìm và viết lại các thông tin: Lợi ích của một số côn trùng? Cách bảo vệ những côn trùng có lợi? Tác hại của một số côn trùng? Một số biện pháp để hạn chế sự phát triển của những loại côn trùng gây hại?
- Tìm điểm giống nhau và khác nhau giữa rễ cây rau cải và rễ cây hành?
- Viết các thông tin vào cột B cho phù hợp với cột A
- Đọc các cụm từ dưới đây: theo em, cụm từ nào dùng để chỉ hoạt động công nghiệp và hoạt động thương mại?
- Khi viết chính tả, những bộ phận nào của cơ thể làm việc?
- Quan sát hình 1, chỉ trên hình 1 chỗ nào là mặt đất nhô cao, chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có nước? Nước suối, nước sông thường chảy đi đâu?
- Liên hệ thực tế: Hãy đọc ngày, tháng, năm theo tờ lịch ở hình 2? Hôm nay là ngày bao nhiêu, thuộc tháng mấy, năm nào?...
- Ra sân trường quan sát cây, ghi nhớ thê từng cây có thân gỗ, cây có thân thảo, cây có thân mọc đứng, thân leo, thân bò, quay trở lại điền vào bảng 1:
- Quan sát và thực hiện hoạt động: Quan sát hình hoa chuối, quả chuối, nói thứ tự các hình phù hợp với quá trình phát triển của quả chuối...
- Giải bài 30: Chúng em đã học được những gì từ chủ để tự nhiên?