Quan sát một số cây sống quanh em. Hoàn thành bảng sau:
D. Hoạt động vận dụng
Quan sát một số cây sống quanh em. Hoàn thành bảng sau:
STT | Tên cây | Kểu rễ | Loại thân | Kiểu gân lá | Dạng lá | ||||||
Rễ cọc | Rễ chùm | Thân đứng | Thân leo | Thân bò | Hình mạng | Song song | Hình cung | Lá đơn | Lá kép | ||
1 | Cây nhãn | ||||||||||
2 | |||||||||||
3 | |||||||||||
4 | |||||||||||
Bài làm:
STT | Tên cây | Kểu rễ | Loại thân | Kiểu gân lá | Dạng lá | ||||||
Rễ cọc | Rễ chùm | Thân đứng | Thân leo | Thân bò | Hình mạng | Song song | Hình cung | Lá đơn | Lá kép | ||
1 | Cây nhãn | x | x | x | x | ||||||
2 | cây tre | x | x | x | x | ||||||
3 | cây rau má | x | x | x | x | ||||||
4 | cây ngô | x | x | x | x | ||||||
Xem thêm bài viết khác
- Chọn một loại cây hoặc một vật nuôi mà gia đình em có hoặc em biết. Mô tả quá trình lớn lên của sinh vật đó: em hãy vẽ hình và trình bày vào giấy, chia sẻ lên góc học tập của lớp.
- Bộ đề thi học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 năm 2021 – 2022 (Sách mới) Đề thi học kì 2 môn KHTN 6
- Em hãy tìm hiểu vai trò của thực vật/động vật với đời sống của con người.
- 3. Chú thích vào hình vẽ
- Trao đổi với bạn và ghi lại ý kiến của em để xây dựng phương án thực hiện: đo kích thước chiếc bàn học, đo thể tích vật rắn không thấm nước trong trường hợp vật rắn có kích thước lớn hơn bình chia độ.
- Nêu cấu tạo (các bộ phận chính) của cân đồng hồ, cách sử dụng cân và thực hành đo khối lượng của một vật.
- Quan sát hình 30.2, trạng thái của lò xo k1 và lò xo k2 thế nào? Vẽ mũi tên chỉ lực đàn hồi tác dụng vào đĩa cân hoặc quả nặng ở hai trường hợp này.
- Quan sát hình 19.5 và gọi tên các đại diện Chân khớp (nhện, châu chấu, cua biển, ruồi, ong, tôm sông)...
- Em hãy chỉ ra sự giống và khác nhau của: nước, hơi nước, nước đá. Nước tồn tại ở những trạng thái (thể) nào?
- Trong điều kiện nào thì nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn và ngược lại?
- [Cánh Diều] Giải khoa học tự nhiên 6 bài 22: Đa dạng thực vật không xương sống
- 5. Tìm hiểu thí nghiệm của nhà khoa học Prieslay