Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
8. Thi tìm các từ:
a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người.
b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
Bài làm:
| Từ nói lên ý chí, nghị lực của con người. | Từ nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người |
| quyết chí, bền gan, bền chí, bền lòng, bền vững, bền bỉ, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng, vững chắc, quyết tâm, quyết chiến, quyết liệt, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, kiên định, kiên trung... | khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai, sóng gió, trở ngại, cản trở... |
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào bài học ở Vương quốc Tương Lai và gợi ý dưới đây để kể câu chuyện theo trình tự thời gian.
- Nói về bức tranh theo gợi ý: Tranh vẽ cảnh mọi người đang làm gì? Bạn nhỏ đang làm gì?
- Thi tìm các tính từ: Chứa tiếng bắt đầu bằng S hoặc X, Chứa tiếng có vần âc hoặc ât Tiếng Việt 4
- Chơi trò chơi: Nói về một hành động nhân ái.
- Giải bài 3C: Nhân hậu - đoàn kết
- Giải bài 4C: Người con hiếu thảo
- Giải bài 1A: Thương người như thể thương thân
- Bốn câu thơ sau cho em biết những điều gì? Sự quan tâm, chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ được thế hiện qua những câu thơ nào?
- Kể lại câu chuyện “Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi bằng lời của một chủ tàu người Pháp hoặc người Hoa.
- Nói về một nghề em yêu thích theo các câu hỏi gợi ý sau: Lớn lên em thích làm nghề gì? Vì sao em thích làm nghề đó?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ở cột A (trang 53)
- Kể lại một việc mà em đã làm cho các bạn nghe. Chú ý sử dụng những từ ngữ chỉ thời gian: Trong lúc .... thì ...