Thi tìm nhanh từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
3. Thi tìm nhanh từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
Bài làm:
- Cười khúc khích -> Mấy bạn ngồi nói chuyện với nhau cười khúc khích.
- Cười sằng sặc -> Hắn nói xong câu ấy rồi phá lên cười sằng sặc.
- Cười ha hả -> Bác Năm cười ha hả rồi nhấp một ngụm nước chè.
- Cười sặc sụa -> Câu chuyện của Nam khiến mọi người cười sặc sụa.
- Cười hi hí -> Đang nói chuyện trong giờ học nên các bạn chỉ dám cười hi hí.
Xem thêm bài viết khác
- Thi đặt nhanh câu kể Ai là gì? với các từ ngữ sau làm chủ ngữ
- Cùng người thân tìm hiểu về đồ dùng, trang phục... của các dân tộc trên đất nước ta
- Chơi trò chơi: "Giải ô chữ" (trang 176)
- Chơi trò chơi: Du lịch trên sông
- Thi tìm nhanh từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
- Tìm các câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn sau:
- Có thể dùng các câu văn sau để kết bài không? Vì sao?
- Viết bài văn tả con vật theo một trong ba đề sau: tả con vật mà em yêu thích, tả con vật nuôi trong nhà em và tả một con vật em nhìn thấy trong rạp xiếc
- Ghi lại những điều cần nhớ về các bài tập đọc thuộc thể loại văn xuôi theo chủ điếm Người ta là hoa đất (từ bài 19 đến bài 21) vào bảng theo mẫu.
- Chọn tiếng, từ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong phiếu học tập (chọn a hoặc b):
- Tìm những câu có chứa dấu gạch ngang (-) trong các đoạn văn sau
- Thêm các trạng ngữ cho những câu sau: