Tìm câu kế Ai là gì? trong các câu dưới đây và nêu tác dụng của nó. Viết kết quá bài làm vào vở hoặc Phiếu học tập
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm câu kế Ai là gì? trong các câu dưới đây và nêu tác dụng của nó. Viết kết quá bài làm vào vở hoặc Phiếu học tập
(a, b, c trang 65)
| Câu kể Ai là gì? | Tác dụng |
| M. a) Thì ra đó là một thứ máy cộng trừ mà Pa-xcan đã đặt hết tình cảm ...... chế tạo. | Giới thiệu về thứ máy mới. |
Bài làm:
| Câu kể Ai là gì? | Tác dụng |
| M: a. Thì ra đó là một thứ máy cộng trừ mà Pa-xcan đã đặt hết tình cảm ...... chế tạo. | Giới thiệu về thứ máy mới. |
b. Lá là lịch của cây. Cây là lịch đất. Trăng lăn của bầu trời. Mười ngón tay là lịch. Lịch lại là trang sách. | Nhận định về các mùa trong năm. Nhận định về vụ mùa (năm). Nhận định về ngày và đêm. Nhận định về các tháng trong năm. Nhận định về năm học. |
| c. Sầu riêng là loại trái quý của miền Nam. | Giới thiệu loại trái đặc biệt và nhận định về giá trị của nó. |
Xem thêm bài viết khác
- Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh nào? Hình ảnh nào cho thấy tình cảm gắn bó giữa Bác Hồ với trăng?
- Cùng người thân tìm hiểu những tấm gương lao động quanh em
- Con chim gáy được Tô Hoài tả qua những đặc điểm nào? Tác giả đã sử dụng những từ ngữ nào để miêu tả những đặc điểm đó?
- Xếp các từ ngữ chứa tiêng vui sau vào bốn nhóm trong bảng: vui chơi,vui lòng, góp vui...
- Đặt câu hỏi có trạng ngữ bắt đầu bằng từ vì (hoặc tại vì, do, nhờ) và viết vào vở
- Chọn a hoặc b: Ghép âm đầu tr, ch với vần đã cho và dấu thanh thích hợp để tạo thành từ có một tiếng
- Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh từ ngữ thuộc chủ đề sức khỏe.
- Giải bài 23A: Thế giới hoa và quả
- Gạch chân vị ngữ dưới hai câu em vừa đặt ở bài tập 1
- Giải bài 34B: Ai là người vui tính?
- Hỏi người thân hoặc đọc sách báo, internet để tìm tên của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
- Dùng dấu / để ngăn cách bộ phận chủ ngữ, bộ phận vị ngữ của các câu kể Ai làm gì? trong đoạn trích dưới đây