Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
4. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch.
M: vali,
b. Địa điểm tham quan du lịch.
M: bãi biển,
Bài làm:
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch: Vai li, mũ vành rộng, kính mát, đồ bơi, đồng hồ, máy ảnh, hành lí, đèn pin, lều trại, diều,....
b. Địa điểm tham quan du lịch: bãi biển, đảo, rừng núi, hồ, thác, đồi....
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 22A: Hương vị hấp dẫn
- Chơi trò chơi: Tìm nhanh 10 từ có tiếng "vui"
- Tác giả tả sự thay đổi của cây sồi theo trình tự nào (từng năm hay từng mùa trong năm)?
- Quan sát những bức tranh sau và cho biết mỗi bức tranh nói về điều gì?
- Mỗi câu tục ngữ sau khuyên người ta điều gì?
- Em nhớ lại đặc điểm của con mèo hoặc con chó để viết đoạn văn:
- Chọn những từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh bài vè sau:
- Trên đường đi, con chó thấy gì? Theo em, nó định làm gì? Việc gì đột ngột xảy ra khiến con chó dừng lại?
- Viết đoạn văn tả ngoại hình một con vật mà em yêu thích.
- Hãy kể cho người thân nghe câu chuyện Khuất phục tên cướp biển. Trao đổi với người thân về ý nghĩa của câu chuyện
- Giải bài 33C: Các con vật quanh ta
- Đoàn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc nào? Những câu thơ nào cho biết điều đó? Đoàn thuyền đánh cá trở về vào lúc nào? Em biết điều đó nhờ những câu thơ nào?