Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
4. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch.
M: vali,
b. Địa điểm tham quan du lịch.
M: bãi biển,
Bài làm:
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch: Vai li, mũ vành rộng, kính mát, đồ bơi, đồng hồ, máy ảnh, hành lí, đèn pin, lều trại, diều,....
b. Địa điểm tham quan du lịch: bãi biển, đảo, rừng núi, hồ, thác, đồi....
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát các bức ảnh sau và nói về những điều em thấy trong ảnh?
- Giải bài 26B: Thiếu nhi dũng cảm
- Đọc sách báo, truyện, nghe đài, xem tivi để tìm hiểu về một địa phương ở Việt Nam
- Các câu in nghiêng dưới đây được dùng với mục đích gì? Cuối câu in nghiêng có dấu gì?
- Viết một đoạn văn nói về lợi ích của một loài cây mà em biết Tập làm văn lớp 2, 3, 4
- Đọc các câu sau: Mỗi câu trên đây bộc lộ cảm xúc gì? Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Giải bài 21A: Những công dân ưu tú
- Giải bài 33A: Lạc quan, yêu đời
- Câu chuyện ca ngợi phẩm chất gì ở các chú bé? Vì sao câu chuyện có tên là những chú bé không chết?
- Dùng các từ ngữ dưới đây để đặt câu kể Ai là gì?
- Dựa vào các tranh và lời gợi ý, hãy kể lại từng đoạn câu chuyện? Câu chuyện này muốn nói với chúng ta điều gì?
- Đọc tên, năm sinh, năm mất của hai nhà thiên văn học dưới đây