Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
4. Chơi: Thi tìm tiếng
Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
a. Các tiếng có vần ao:
Các tiếng có vần au:
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch:
Các tiếng bắt đầu bằng tr:
c. Các tiếng có thanh hỏi:
Các tiếng có thanh ngã:
Bài làm:
a. Các tiếng có vần ao: chào, cào, sáo, đào, lào, hào, gào, trao, tạo, pháo...
Các tiếng có vần au: cau, đau, máu, cáu, sáu, màu, tràu, giàu, lau...
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch: chào, cháu, chúc, chanh, chén, chiếc, chuyện, chiều...
Các tiếng bắt đầu bằng tr: trúc, tranh, trang, trắng, trước, trâm, tránh, trăng...
c. Các tiếng có thanh hỏi: chỉ, đẻ, rửa, cửa, nửa, đảo, quyển, nhỏ...
Các tiếng có thanh ngã: ngã, vẫy, gỗ, dẫn, đã, sĩ, lĩnh, chỗ,...
Xem thêm bài viết khác
- Sắp xếp các tên đó theo thứ tự bảng chữ cái rồi đọc cho mọi người trong gia đình em nghe
- Giải bài 12A: Con biết lỗi rồi ạ!
- Ghép lại 3 câu văn sau vào vở và điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp
- Quan sát một bạn trong nhóm hoặc trong lớp rồi viết vào vở ba câu có mẫu Ai thế nào? để nói về màu mắt, giọng nói, tính nết của bạn ấy
- Chọn từng cặp thẻ phù hợp với nhau để ghép thành câu
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 33)
- Người bạn tốt là người bạn như thế nào?
- Giải bài 13B: Cha mẹ làm gì cho các con?
- Kể lại từng đoạn câu chuyện Hai anh em theo gợi ý sau?
- Viết vào vở tên 6 bạn dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái
- Đọc những câu sau rồi điền từng bộ phận của mỗi câu vào bảng theo mẫu (kẻ bảng theo mẫu vào vở và làm bài vào vở)
- Theo em, nếu được gặp lại mẹ, cậu bé sẽ nói gì?