Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
4. Chơi: Thi tìm tiếng
Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
a. Các tiếng có vần ao:
Các tiếng có vần au:
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch:
Các tiếng bắt đầu bằng tr:
c. Các tiếng có thanh hỏi:
Các tiếng có thanh ngã:
Bài làm:
a. Các tiếng có vần ao: chào, cào, sáo, đào, lào, hào, gào, trao, tạo, pháo...
Các tiếng có vần au: cau, đau, máu, cáu, sáu, màu, tràu, giàu, lau...
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch: chào, cháu, chúc, chanh, chén, chiếc, chuyện, chiều...
Các tiếng bắt đầu bằng tr: trúc, tranh, trang, trắng, trước, trâm, tránh, trăng...
c. Các tiếng có thanh hỏi: chỉ, đẻ, rửa, cửa, nửa, đảo, quyển, nhỏ...
Các tiếng có thanh ngã: ngã, vẫy, gỗ, dẫn, đã, sĩ, lĩnh, chỗ,...
Xem thêm bài viết khác
- Nhìn tranh vẽ và đọc lời gợi ý để kể lại từng đoạn câu chuyện Bông hoa Niềm Vui.
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp:
- Giải bài 14A: Anh em phải đoàn kết
- Tôi là ai? Tôi muốn gì?
- Dựa vào tranh, mỗi bạn kể lại từng đoạn của câu chuyện Con chó nhà hàng xóm
- Giải bài 5A: Thế nào là một học sinh ngoan?
- Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu rồi viết các câu đó vào vở:
- Câu đố 1: Tôi nằm ngay giữa cửa ra vào của lớp học " Tôi" là ai?
- Từng bạn trong nhóm hãy nói lời an ủi ông (bà) trong mỗi tình huống dưới đây:
- Giới thiệu về gia đình của em
- Viết vào bảng 2-3 câu các bạn trong nhóm đã nói:
- Giải bài 13A: Hãy yêu bố nhé!