Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
4. Chơi: Thi tìm tiếng
Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
a. Các tiếng có vần ao:
Các tiếng có vần au:
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch:
Các tiếng bắt đầu bằng tr:
c. Các tiếng có thanh hỏi:
Các tiếng có thanh ngã:
Bài làm:
a. Các tiếng có vần ao: chào, cào, sáo, đào, lào, hào, gào, trao, tạo, pháo...
Các tiếng có vần au: cau, đau, máu, cáu, sáu, màu, tràu, giàu, lau...
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch: chào, cháu, chúc, chanh, chén, chiếc, chuyện, chiều...
Các tiếng bắt đầu bằng tr: trúc, tranh, trang, trắng, trước, trâm, tránh, trăng...
c. Các tiếng có thanh hỏi: chỉ, đẻ, rửa, cửa, nửa, đảo, quyển, nhỏ...
Các tiếng có thanh ngã: ngã, vẫy, gỗ, dẫn, đã, sĩ, lĩnh, chỗ,...
Xem thêm bài viết khác
- Hỏi - đáp về những điều bạn biết sau khi đọc bản danh sách trên
- Giải bài 16C: Bé thật chăm ngoan Tiếng Việt lớp 2
- Trao đổi, trả lời câu hỏi: Trong mỗi tranh sau, cháu giúp ông bà làm gì?
- Kể chuyện theo tranh
- Chọn ý trả lời cho cột B phù hợp với từng câu hỏi ở cột B. Viết kết quả vào vở theo mẫu:
- Tranh vẽ gì? Em thích trò chơi nào trong tranh?
- Giả sử ông bà em sống ở quê. Được tin quê nhà bị bão, bố mẹ em về thăm ông bà. Em hãy viết 2 - 3 câu thăm hỏi ông bà
- Cùng người thân tìm những câu thơ, bài thơ, bài hát hoặc câu chuyện nói về công ơn của cha mẹ
- Giải bài 8A: Thầy cô luôn yêu thương em
- Tìm 7 chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Dòng nào dưới đây nêu đầy đủ nội dung bài học?
- Thảo luận, chọn ghép tấm bìa màu xanh vào chỗ trống của tấm bìa màu vàng để tạo thành từ