Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
4. Chơi: Thi tìm tiếng
Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
a. Các tiếng có vần ao:
Các tiếng có vần au:
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch:
Các tiếng bắt đầu bằng tr:
c. Các tiếng có thanh hỏi:
Các tiếng có thanh ngã:
Bài làm:
a. Các tiếng có vần ao: chào, cào, sáo, đào, lào, hào, gào, trao, tạo, pháo...
Các tiếng có vần au: cau, đau, máu, cáu, sáu, màu, tràu, giàu, lau...
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch: chào, cháu, chúc, chanh, chén, chiếc, chuyện, chiều...
Các tiếng bắt đầu bằng tr: trúc, tranh, trang, trắng, trước, trâm, tránh, trăng...
c. Các tiếng có thanh hỏi: chỉ, đẻ, rửa, cửa, nửa, đảo, quyển, nhỏ...
Các tiếng có thanh ngã: ngã, vẫy, gỗ, dẫn, đã, sĩ, lĩnh, chỗ,...
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 16A: Bạn thân của bé
- Kể những điều em biết về một con vật nuôi
- Viết vào vở 2 đến 3 câu nói về việc mẹ (hoặc bố, ông, bà em) làm cho các con cháu ở nhà
- Nêu tên công việc nhà ở mỗi tranh sau:
- Đọc những câu sau rồi điền từng bộ phận của mỗi câu vào bảng theo mẫu (kẻ bảng theo mẫu vào vở và làm bài vào vở)
- Mỗi nhóm lấy 5 thẻ từ trong thư viện lớp học để ghép vào từng lời giải nghĩa cho thích hợp
- Chị Nga và Hà đã chọn cách nào để thông báo với Linh?
- Dòng nào dưới đây nêu đúng nội dung của bài học? Chọn ý trả lời đúng:
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18C: Ôn tập 3
- Chọn ia hay ya để điền vào chỗ trống? Viết các từ đã hoàn chỉnh vào vở
- Kể lại câu chuyện Chiếc bút mực
- Thảo luận rồi nêu hai đức tính tốt em học tập được ở bạn Chi? Viết từ ngữ chỉ hai đức tính tốt đó vào vở?