Phân biệt 3 kiểu câu kể (bằng cách nêu định nghĩa, ví dụ về từng loại kiểu câu)
4. Phân biệt 3 kiểu câu kể (bằng cách nêu định nghĩa, ví dụ về từng loại kiểu câu)
| Nội dung/ kiểu câu | Ai làm gì? | Ai thế nào? | Ai là gì? |
| Định nghĩa | |||
| Ví dụ |
Bài làm:
| Nội dung/ kiểu câu | Ai làm gì? | Ai thế nào? | Ai là gì? |
| Định nghĩa | - Chủ ngữ trả lời câu hỏi: Ai (con gì, cái gì)? - Vị ngữ trả lời câu hỏi: làm gì? - Vị ngữ trả lời câu hỏi: thế nào? | - Chủ ngữ trả lời câu hỏi: Ai (con gì, cái gì)? - Vị ngữ trả lời câu hỏi: là gì? - Vị ngữ là động từ, cụm động từ. | - Chủ ngữ trả lời câu hỏi: Ai (con gì, cái gì)? - Vị ngữ là tính từ, động từ, cụm tính từ, cụm động từ. - Vị ngữ thường là danh từ, cụm danh từ. |
| Ví dụ | Mẹ em ra đồng Em đi học | Con mèo đùa giỡn trước sân Ngoài đường, xe cộ đi lại tấp nập | Bố em là kĩ sư cơ khí Mẹ em là giáo viên dạy tiếng anh |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 28A: Ôn tập 1
- Dùng dấu / để ngăn cách chủ ngữ, vị ngữ của các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn em vừa viết.
- Chọn những từ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
- Mỗi em đặt một câu với một từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp
- Tìm trong bài Có một lần một câu trạng ngữ chỉ thời gian, một câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn và viết vào vở.
- Chơi trò chơi "đoán tên cây"
- Tìm lời giải nghĩa hoặc hình ảnh thích hợp với mỗi từ ngữ, ghi vào vở:
- Đặt câu về chủ đề sức khỏe
- Điền các từ nhờ hay vì, tại vì vào chỗ trống?
- Ga-vrốt ra ngoài chiến lũy để làm gì? Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng cảm của Ga-vrốt?
- Dùng dấu / để ngăn cách bộ phận chủ ngữ, bộ phận vị ngữ của các câu kể Ai làm gì? trong đoạn trích dưới đây
- Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.