Cùng người thân chơi trờ chơi tìm 10 từ có tiếng tài với nghĩa là có năng lực
B. Hoạt động ứng dụng
Cùng người thân chơi trờ chơi tìm 10 từ có tiếng tài với nghĩa là có năng lực
Bài làm:
10 từ có tiếng tài với nghĩa là có năng lực: Tài năng, tài hoa, tài đức, tài giỏi, tài trí, tài nghệ, tài nhân, anh tài, hiền tài, tài tử.
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận và viết vào vở câu trả lời: Nội dung chính của bài văn là gì?
- Tìm tiếng thích hợp điền vào mỗi ô trống dưới đây (chọn A hoặc B)
- Thi xếp nhanh các thẻ từ sau vào 2 nhóm: Các từ thể hiện phẩm chất, vẻ đẹp của tâm hồn và các từ miêu tả mức độ cao của cái đẹp.
- Các câu in đậm trong đoạn văn sau thuộc kiểu câu gì?
- Đọc tên, năm sinh, năm mất của hai nhà thiên văn học dưới đây
- Vì sao bác sĩ Ly khuất phục được tên cướp biển hung hãn? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Dựa trên kết quả quan sát của mình, hãy viết một đoạn văn miêu tả hoạt động của một con vật mà em yêu thích
- Giải bài 26A: Dũng cảm chống thiên tai
- Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm:
- Lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Khám phá thế giới vào bảng theo mẫu
- Trong mỗi câu sau, từ lạc quan được dùng với nghĩa a hay b?
- Bạn đã bao giờ nhìn thấy chim chiền chiện chưa? Bạn có biết chim chiền chiện còn có tên là gì không?