Quan sát hình 2, hoàn thành bảng và trả lời câu hỏi:
2. Quan sát, hình thành bảng và trả lời
a. Quan sát hình 2

b. Hoàn thành bảng
| Cây mít | cây nhãn | cây khoai môn | cây.... | cây..... | cây...... | cây..... | |
| Rễ | |||||||
| Thân | |||||||
| Lá | |||||||
| Hoa | |||||||
| Qủa |
- Điền tên cây có trong hình vào chỗ chấm (....) trong bảng
- Đánh dấu X vào các ô phù hợp trong bảng tên bộ phận mà mỗi cây có.
c. Lần lượt hỏi và trả lời câu hỏi:
- Các cây trong hình có đặc điểm gì giống nhau (Các bộ phận bên ngoài của cây)?
- Các cây trong hình có đặc điểm gì khác nhau (hình dạng, kích thước)?
Bài làm:
b. Hoàn thành bảng
| Cây mít | cây nhãn | cây khoai môn | cây đu đủ | cây mía | cây chuối | cây bèo | |
| Rễ | x | x | x | x | x | x | x |
| Thân | x | x | x | x | x | x | x |
| Lá | x | x | x | x | x | x | x |
| Hoa | x | x | x | x | x | ||
| Qủa | x | x | x | x | x |
c. Trả lời câu hỏi:
- Các cây trong hình có điểm giống nhau là đều có các bộ phận như rễ, thân, lá.
- Các cây trong hình có điểm khác nhau là cây thì có kích thước to, cây thì có kích thước nhỏ, cây cao, cây thấp...
Xem thêm bài viết khác
- Gắn các thẻ chữa vào phiếu học tập cho phù hợp
- Khi thấy người mệt mỏi, ăn không ngon, gầy đi và sốt nhẹ về chiều em nên làm gì? Bệnh lao phổi gây tác hại gì đối với người bệnh?
- Nguyên nhân nào dẫn đến bệnh thấp tim ở trẻ em? Bệnh thấp tim gây tác hại như thế nào?
- Cá, tôm, cua có lợi ích gì đối với đời sống của con người?
- Đọc các cụm từ dưới đây: theo em, cụm từ nào dùng để chỉ hoạt động công nghiệp và hoạt động thương mại?
- Từng hình mô tả hoạt động gì? Các hoạt động này diễn ra ở đâu? Khi nào?
- Hoàn thành bảng sau:
- Giới thiệu với các bạn về lá cây mình vẽ hoặc sưu tầm: Tên lá cây, màu sắc, kích thước, hình dạng của cây...
- Thực hiện hoạt động: Nói tên, kể lại hình dáng, đặc điểm của một loài cây hoặc một loài vật mà em đã quan sát được?
- Kể tên những loại thức ăn, đồ uống gây hại cho tim, mạch? Những việc các bạn nhỏ đã thực hiện để phòng bệnh thấp tim?
- Giải bài 14: Hoạt động công nghiệp và thương mại
- Vẽ tranh một loài chim hoặc thú. Điền tên các bộ phận bên ngoài của con vật