Tìm tiếng có âm đầu l hoặc n? Tiếng có vần en hoặc eng?
4. Chơi trò chơi: Thi tìm từ nhanh
a. Chứa tiếng có âm đầu l hoặc n?
- Chỉ vật Tiếng có vần en hoặc eng
- Chỉ con vật kêu ủn ỉn
- Có nghĩa là ngại làm việc
- Trái nghĩa với già
b. Chứa tiếng có vần en hoặc eng?
- Chỉ đồ dùng để xúc đất
- Chỉ vật dùng để chiếu sáng
- Trái nghĩa với chê
- Cùng nghĩa với xấu hổ (mặc cỡ)
Bài làm:
a. Chứa tiếng có âm đầu l hoặc n?
- Chỉ vật đội trên đầu để che mưa nắng -> nón
- Chỉ con vật kêu ủn ỉn -> lợn
- Có nghĩa là ngại làm việc -> lười
- Trái nghĩa với già -> non
b. Chứa tiếng có vần en hoặc eng?
- Chỉ đồ dùng để xúc đất -> xẻng
- Chỉ vật dùng để chiếu sáng -> đèn
- Trái nghĩa với chê -> khen
- Cùng nghĩa với xấu hổ (mặc cỡ) -> thẹn
Xem thêm bài viết khác
- Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
- Viết tên 3 con vật, 3 đồ vật, 3 loài cây?
- Viết vào vở tên 7 người thân trong gia đình, họ hàng của em
- Giải bài 13B: Cha mẹ làm gì cho các con?
- Giải bài 5C: Cùng tìm sách để học tốt
- Chọn ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau: Sáng thứ tư, tiết 4, bạn học môn gì?
- Hỏi người thân để biết thêm về các con vật nuôi: tên con vật nuôi, thức ăn con vật đó ưa thích
- Thảo luận, chọn ghép tấm bìa màu xanh vào chỗ trống của tấm bìa màu vàng để tạo thành từ
- Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
- Bài ngôi trường mới nói với em điều gì? Viết câu trả lời em chọn vào vở
- Hỏi - đáp về công dụng của các đồ vật tìm được ở hoạt động 3
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 92)