Tìm tiếng có âm đầu l hoặc n? Tiếng có vần en hoặc eng?
4. Chơi trò chơi: Thi tìm từ nhanh
a. Chứa tiếng có âm đầu l hoặc n?
- Chỉ vật Tiếng có vần en hoặc eng
- Chỉ con vật kêu ủn ỉn
- Có nghĩa là ngại làm việc
- Trái nghĩa với già
b. Chứa tiếng có vần en hoặc eng?
- Chỉ đồ dùng để xúc đất
- Chỉ vật dùng để chiếu sáng
- Trái nghĩa với chê
- Cùng nghĩa với xấu hổ (mặc cỡ)
Bài làm:
a. Chứa tiếng có âm đầu l hoặc n?
- Chỉ vật đội trên đầu để che mưa nắng -> nón
- Chỉ con vật kêu ủn ỉn -> lợn
- Có nghĩa là ngại làm việc -> lười
- Trái nghĩa với già -> non
b. Chứa tiếng có vần en hoặc eng?
- Chỉ đồ dùng để xúc đất -> xẻng
- Chỉ vật dùng để chiếu sáng -> đèn
- Trái nghĩa với chê -> khen
- Cùng nghĩa với xấu hổ (mặc cỡ) -> thẹn
Xem thêm bài viết khác
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp:
- Kể thêm tên những con vật nuôi khác
- Thảo luận rồi nêu hai đức tính tốt em học tập được ở bạn Chi? Viết từ ngữ chỉ hai đức tính tốt đó vào vở?
- Em hãy chọn tên gọi của mỗi người, mỗi vật, mỗi việc dưới đây:
- Nhìn tranh và đọc lời gợi ý để kể lại từng đoạn câu chuyện Phần thưởng
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 106)
- Giải bài 6A: Một buổi học vui
- Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
- Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng theo đúng thứ tự
- Giải bài 1C: Tự thuật của em
- Nói với các bạn những việc tốt em đã làm:
- Điền tên bài (theo số thứ tự các trang) vào các dòng trống trong phiếu học tập dưới đây để hoàn chỉnh Mục Lục về chủ điểm của Thầy cô