Cùng chơi: Thi tìm nhanh các từ ngữ chứa tiếng vui
A. Hoạt động cơ bản
1. Cùng chơi: Thi tìm nhanh các từ ngữ chứa tiếng vui
Bài làm:
Các từ ngữ chứa tiếng "vui" là: Vui tươi, vui vẻ, vui nhộn, vui mừng, vui sướng, chung vui, đố vui, vui chơi, vui đùa,...
Xem thêm bài viết khác
- Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi ở dưới:
- Giải bài 19A: Sức mạnh của con người
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 4)
- Nghe viết: Khuất phục tên cướp biển (Từ cơn tức giận đến như con thú dữ nhốt chuồng)
- Giải bài 31A: Vẻ đẹp Ăng - co Vát
- Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục đích gì? Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì dọc đường?
- Xếp các từ ngữ chứa tiêng vui sau vào bốn nhóm trong bảng: vui chơi,vui lòng, góp vui...
- Quan sát tranh nói về bức tranh theo gợi ý: Tranh vẽ những cảnh gì? Các bạn trong tranh đang làm gì để tìm hiểu thế giới xung quanh?
- Sắp xếp lại thứ tự các tranh dưới đây cho đúng với cốt truyện Con vịt xấu xí em vừa nghe kể
- Quan sát tranh trống đồng Đông Sơn và cho biết những gì được khắc trên mặt trống.
- Đọc cặp câu sau và cho biết chúng có gì khác nhau?
- Quan sát một cây mà em yêu thích và cho biết: Cây đó là cây gì? Cây được trồng ở đâu?... Tiếng Việt lớp 4