Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
2. Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
(gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, dũng mãnh, lề phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.)
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: .........
Bài làm:
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng, anh dũng, dũng mãnh, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Xem thêm bài viết khác
- Thi chọn nhanh thẻ từ phù hợp với lời giải nghĩa:
- Mỗi em đặt một câu với một từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp
- Ghép những từ ngữ thích hợp ở cột A với cột B để tạo thành câu kể Ai là gì? Viết các câu đó vào vở.
- Thi giải câu đố: Em đoán xem đây là những chữ gì, viết chữ đó vào vở.
- Có những cách nào để đặt câu khiến?
- Quan sát các tấm ảnh dưới dây, trả lời câu hỏi: Em nghĩ gì khi ngắm những bức ảnh trên? Nói 3-4 câu về hình ảnh đẹp trong một tấm ảnh ở trên hoặc trong tranh ảnh em sưu tầm
- Em hiểu câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" nghĩa là gì?
- Ghi lại kết quả quan sát một cây mà em thích trong khu vực trường (hoặc nơi em ở)
- Giải bài 22C: Từ ngữ về cái đẹp
- Các nhóm thi kể một phần hoặc toàn bộ câu chuyện Bác đánh cá và gã hung thần
- Từ kết quả hoạt động 3, em hãy viết một đoạn mở bài giới thiệu chung về cây mà em định tả.
- Quan sát những bức tranh sau và cho biết mỗi bức tranh nói về điều gì?