Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
2. Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
(gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, dũng mãnh, lề phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.)
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: .........
Bài làm:
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng, anh dũng, dũng mãnh, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào nghĩa của tiếng tài, viết các từ dưới đây vào nhóm A hoặc nhóm B trong Phiếu học tập.
- Xác định đoạn và nội dung chính của mỗi đoạn trong bài văn “Cây trám đenn
- Mỗi câu kể trong đoạn sau thuộc kiểu câu nào? Nói rõ tác dụng của từng câu:
- Nhớ viết bài thơ Tiểu đội xe không kính (2 khổ thơ đầu hoặc hai khổ thơ cuối)
- Sắp xếp các thẻ theo đúng trình tự các chi tiết trong truyện.
- Giải bài 21A: Những công dân ưu tú
- Thi tìm nhanh từ ngữ phù hợp với lời giải nghĩa:
- Dựa vào tranh em hãy lể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Quan sát tranh trống đồng Đông Sơn và cho biết những gì được khắc trên mặt trống.
- Điền vào chỗ trống trong phiếu học tập: l hoặc n; ut hoặc uc:
- Giải bài 31A: Vẻ đẹp Ăng - co Vát
- Thảo luận và viết vào vở câu trả lời: Nội dung chính của bài văn là gì?