Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm:
5. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm:
| a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm | M. La bàn,.... |
| b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua | M. Bão,..... |
| c) Những đức tính cần thiết của người thám hiểm | M. Dũng cảm,.... |
Bài làm:
| a. Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm | La bàn, đèn pin, dây thừng, thuốc men, dao, súng săn, thiết bị an toàn. |
| b. Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua | Bão, lũ, động đất, sạt lở đất, thác gềnh, thú dữ,... |
| c. Những đức tính cần thiết của người thám hiểm | Dũng cảm, can đảm, thông minh, nhanh trí, bền gan, mạo hiểm. |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 28C: Ôn tập 3
- Quan sát và nói về các con vật trong bức tranh sau:
- Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chồ trống:
- Em hiểu câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" nghĩa là gì?
- Mỗi bạn đặt một câu kể Ai thế nào? Nói về cảnh đẹp trong ảnh
- Giải bài 33B: Ai là người lạc quan, yêu đời?
- Thi nói nhanh tên của các nhân vật trong truyện Bốn anh tài.
- Dùng dấu / để ngăn cách chủ ngữ, vị ngữ trong câu
- Những từ ngữ nào cho biết Bác sáng tác bài thơ ở chiến khu Việt Bắc? Những hình ảnh nào nói lên lòng yêu đời và phong phú ung dung của Bác Hồ? Nói tiếp để hoàn chỉnh câu?
- Chuyển những câu kể sau thành câu khiến:
- Cùng hát một bài hát ca ngợi quê hương, đất nước
- Nêu nhận xét của em về màu sắc của những sự vật dưới đây: